bietviet

tiếp

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to receive; (2) to continue
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V liền theo sau, tạo thành sự liên tục trong thời gian chuyện nọ tiếp chuyện kia ~ tiếp bước cha anh ~ tôi đang tiếp đoạn bỏ dở
V ghép ông đang tiếp cành cho cây táo ~ tiếp cam với bưởi
V đưa thêm vào để cho có đủ, bảo đảm hoạt động được liên tục các bác sí đang tiếp nước cho bệnh nhân
V gặp và chuyện trò [với người đến với mình] mẹ đang tiếp khách ~ ban lãnh đạo đang tiếp dân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,435 occurrences · 85.74 per million #1,385 · Core

Lookup completed in 156,197 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary