| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to approach, reach, access; adjacent | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tiến sát gần | họ đã tiếp cận mục tiêu ~ tiếp cận sào huyệt địch |
| V | đến gần để tiếp xúc | tìm cách tiếp cận giám đốc ~ tiếp cận đối tượng |
| V | từng bước, bằng những phương pháp nhất định, tìm hiểu một vấn đề, công việc nào đó | anh ta đã tiếp cận vấn đề ~ chúng ta đang tiếp cận với công nghệ mới |
Lookup completed in 161,622 µs.