| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to continue to administer, manage | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thu nhận và quản lí cái của đối phương giao lại | anh tiếp quản toàn bộ khâu sản xuất của nhà máy ~ quân ta đã tiếp quản thành phố |
Lookup completed in 160,301 µs.