| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to continue; continuous | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giữ sự nối tiếp, sự liên tục trong hoạt động, không ngừng, không thôi | mưa vẫn tiếp tục rơi ~ họ tiếp tục làm việc |
Lookup completed in 169,654 µs.