tiếp xúc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| connection, relation, contact; to contact, get in touch with |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chạm vào nhau và gây nên tác dụng |
cho hai đầu dây tiếp xúc với nhau |
| V |
thường xuyên có sự đụng chạm hoặc ở gần đến mức có thể trực tiếp chịu tác động không hay nào đó |
không được để tay tiếp xúc với hoá chất ~ bị lây do tiếp xúc với người bệnh |
| V |
biết và được làm quen với cái gì đó mới mẻ mà trước đó chưa có dịp hoặc chưa từng được biết đến |
tiếp xúc với nền văn hoá mới |
| V |
gặp gỡ để tạo quan hệ |
chúng tôi sẽ tiếp xúc với khách hàng |
| V |
[hai đường] cùng có chung một tiếp tuyến ở một điểm nào đó hay [hai mặt] cùng có chung một tiếp diện ở một điểm nào đó |
|
Lookup completed in 573,202 µs.