bietviet

tiếp xúc

Vietnamese → English (VNEDICT)
connection, relation, contact; to contact, get in touch with
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chạm vào nhau và gây nên tác dụng cho hai đầu dây tiếp xúc với nhau
V thường xuyên có sự đụng chạm hoặc ở gần đến mức có thể trực tiếp chịu tác động không hay nào đó không được để tay tiếp xúc với hoá chất ~ bị lây do tiếp xúc với người bệnh
V biết và được làm quen với cái gì đó mới mẻ mà trước đó chưa có dịp hoặc chưa từng được biết đến tiếp xúc với nền văn hoá mới
V gặp gỡ để tạo quan hệ chúng tôi sẽ tiếp xúc với khách hàng
V [hai đường] cùng có chung một tiếp tuyến ở một điểm nào đó hay [hai mặt] cùng có chung một tiếp diện ở một điểm nào đó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,308 occurrences · 78.15 per million #1,504 · Intermediate

Lookup completed in 573,202 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary