| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
máu của một số loài động vật có xương sống, được dùng làm món ăn |
tiết lợn ~ tiết vịt ~ cắt tiết gà |
| N |
máu của con người, coi là biểu trưng của lòng tức giận sôi sục |
điên tiết ~ nóng tiết |
| N |
ngày cách nhau nửa tháng trong năm, ứng với một trong hai mươi bốn vị trí của Mặt Trời trên đường hoàng đạo, được đưa vào lịch cổ truyền của Trung Quốc nhằm xác định khí hậu, thời vụ cho phù hợp với điều kiện tự nhiên |
tiết xuân phân ~ tiết thanh minh ~ tiết đông chí |
| N |
thời tiết, về mặt có đặc điểm không thay đổi nào đó trong khoảng thời gian nhất định trong năm |
trời đang tiết xuân ~ tiết trời ấm áp |
| N |
phần nhỏ của chương trong tác phẩm |
chương đầu có ba tiết |
| N |
khoảng thời gian lên lớp, thường là 45 phút |
tiết toán ~ mỗi buổi có bốn tiết ~ trống hết tiết |
| V |
[bộ phận cơ thể] sản sinh chất dịch |
tiết nước bọt ~ tiết mồ hôi ~ tiết sữa ~ cây tiết ra nhựa |
| Compound words containing 'tiết' (114) |
| word |
freq |
defn |
| tiết lộ |
1,821 |
to divulge, disclose, reveal; disclosure |
| chi tiết |
1,775 |
details |
| thời tiết |
931 |
weather |
| tiết kiệm |
584 |
to save, be thrifty, economize; economical |
| tiết mục |
186 |
item |
| tình tiết |
181 |
detail, particular episode |
| âm tiết |
180 |
syllable |
| bài tiết |
132 |
to excrete, defecate, expel, eject; defecation, excretion |
| điều tiết |
123 |
regulate, harmonize |
| nội tiết |
67 |
endocrical |
| tiết tấu |
57 |
rhythm |
| tiết diện |
47 |
section |
| họa tiết |
37 |
vignette, pattern |
| trinh tiết |
28 |
virginity |
| khí tiết |
26 |
pride, courage, sense of purpose and uprightness |
| tiết tháo |
22 |
moral integrity |
| hoạ tiết |
21 |
hình vẽ đã được cách điệu hoá, dùng để trang trí |
| nội tiết tố |
21 |
hormone |
| tuẫn tiết |
21 |
sacrifice one’s life for a good cause, suicide |
| tiết nghĩa |
18 |
faithful, loyal, true, fidelity, faithfulness, loyalty |
| tiết canh |
16 |
blood pudding, duck’s blood curds |
| khánh tiết |
15 |
festival, festivities |
| tiểu tiết |
12 |
chi tiết nhỏ nhặt, lặt vặt trong nội dung một sự việc lớn, một vấn đề lớn |
| ngoại tiết |
8 |
exocrine |
| điên tiết |
8 |
boil over with anger, foam with rage, fly into a passion |
| cắt tiết |
7 |
To stick |
| tiết hạnh |
6 |
chastity, virtue |
| chọc tiết |
5 |
To stick |
| danh tiết |
5 |
dignity, quality, merit, virtue, moral integrity |
| tử tiết |
5 |
to die out of loyalty |
| tiết giảm |
4 |
to diminish, lessen, reduce, curtail |
| tiết liệt |
4 |
remarkable moderation |
| tiết độ sứ |
4 |
governor, generalissimo, commander in-chief of allied |
| tuyến nội tiết |
4 |
endocrine gland, ductless gland |
| giữ tiết |
3 |
keep one’s chastity (said of a widow who does not marry again) |
| tiết phụ |
3 |
faithful widow |
| tiết điệu |
3 |
rhythm, cadence |
| nghi tiết |
2 |
rites, ceremonials |
| phân tiết |
2 |
articulation |
| thất tiết |
2 |
to lose one’s words, fail to keep one’s word |
| đa âm tiết |
2 |
polysyllabic |
| đơn tiết |
2 |
monosyllabic |
| bát tiết |
1 |
the eight festivals (beginnings of four seasons, equinoxes and solstices) |
| cáu tiết |
1 |
furious |
| phát tiết |
1 |
to come out, appear; apparent |
| tiết dục |
1 |
tự hạn chế tình dục |
| tiết niệu |
1 |
bài tiết và đào thải nước tiểu ra ngoài |
| đa tiết |
1 |
[từ] có nhiều âm tiết |
| biến tiết |
0 |
variation |
| bản chi tiết kỹ thuật |
0 |
specifications |
| cho biết thêm về chi tiết |
0 |
to provide more details |
| các chi tiết |
0 |
details |
| cái chi tiết |
0 |
detail |
| công bố chi tiết |
0 |
to publish details |
| Cục Điều tiết điện lực |
0 |
Electricity Regulatory Authority of Vietnam (ERAV) |
| ghi nhận chi tiết |
0 |
to give details, report on the details |
| hăng tiết |
0 |
như hăng máu |
| hăng tiết vịt |
0 |
như hăng máu vịt |
| khuất tiết |
0 |
give up one’s uprightness |
| không muốn tiết lộ tên |
0 |
to not want to reveal one’s name, wish to remain anonymous |
| không nêu chi tiết |
0 |
to not give any details |
| không đi vào chi tiết |
0 |
to not go into details |
| kích tiết tố |
0 |
secretin |
| loạn nội tiết |
0 |
dysendrocrinia |
| lộn tiết |
0 |
tức giận cao độ, tưởng như máu sôi lên |
| ngày tiết |
0 |
xem tiết [ng1] |
| ngứa tiết |
0 |
have one’s blood up |
| những chi tiết |
0 |
details; detailed |
| nói thêm các chi tiết |
0 |
to go into more details |
| nóng tiết |
0 |
tức giận cao độ, dẫn đến có thái độ phản ứng gay gắt, thiếu suy nghĩ |
| nội tiết học |
0 |
endocrinology |
| phòng khánh tiết |
0 |
reception-room, stateroom |
| quĩ tiết kiệm |
0 |
xem quỹ tiết kiệm |
| quỹ tiết kiệm |
0 |
savings bank |
| song tiết |
0 |
gồm hai âm tiết |
| song âm tiết |
0 |
|
| sôi tiết |
0 |
be in the height of passion, boil over with rage |
| sặc tiết |
0 |
như sặc máu |
| sốt tiết |
0 |
furious |
| sổ tiết kiệm |
0 |
savings-book |
| sứ tiết |
0 |
(diplomatic) credentials |
| sự tiết giảm |
0 |
reduction |
| thêm chi tiết |
0 |
more detailed, more precisely |
| thời tiết bất lợi |
0 |
unfavorable weather |
| thời tiết bất thuận |
0 |
unfavorable weather |
| thời tiết dịu |
0 |
mild weather |
| thời tiết ngột ngạt |
0 |
stifling heat, weather |
| thời tiết nực nội |
0 |
the weather is sultry |
| thời tiết xấu |
0 |
bad weather |
| tiết hợp |
0 |
jointed, articulated |
| tiết kiệm thì giờ và tài chính |
0 |
to save time and money |
| tiết lậu |
0 |
divulge, reveal, make public, leak out (secret) |
| tiết lộ bí mật |
0 |
to divulge, reveal a secret |
| tiết lộ bí mật quốc gia |
0 |
to reveal, divulge national secrets |
| tiết lộ chi tiết |
0 |
to release details (about something) |
| tiết lộ thêm chi tiết |
0 |
to disclose, divulge more details |
| tiết lộ tin tức mật |
0 |
to divulge secret news, information |
| tiết lộ tên |
0 |
to give one’s name |
| tiết mao |
0 |
king’s flag (made of feather) |
| tiết trinh |
0 |
chastity, continence, purity, virtuous |
| tiết ước |
0 |
restrict, limit, curtail, restrain, confine, circumscribe |
| trình bày chi tiết |
0 |
to provide details |
| trương mục tiết kiệm |
0 |
savings account |
| tuần tiết |
0 |
season(s) |
| tên chưa được tiết lộ |
0 |
the name has not yet been disclosed, revealed |
| tường thuật chi tiết |
0 |
to report on the detail |
| tường trình thêm chi tiết |
0 |
to give more details, report more details |
| tứ thời bát tiết |
0 |
at all times |
| vì lý do tiết kiệm |
0 |
for economic reasons |
| xuân tiết |
0 |
spring, spring-time |
| yêu cầu không tiết lộ tên |
0 |
to request anonymity |
| án tiết |
0 |
details of a (legal) case |
| đông tiết |
0 |
winter weather, winter time |
| đủ các thứ tiết mục |
0 |
all kinds of things |
Lookup completed in 169,172 µs.