| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to save, be thrifty, economize; economical | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sử dụng đúng mức, không phí phạm sức lực, của cải, thời gian | tiết kiệm điện ~ tiết kiệm thời gian ~ thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
| V | dành dụm được do chi tiêu đúng mức | tôi tiết kiệm được ít tiền |
Lookup completed in 173,119 µs.