bietviet

tiền

Vietnamese → English (VNEDICT)
money
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật đúc bằng kim loại hay in bằng giấy do ngân hàng nhà nước phát hành, dùng làm đơn vị tiền tệ [nói khái quát] tiền giấy ~ tiền xu
N khoản tiền cụ thể cho một việc gì lĩnh tiền nhuận bút ~ trả tiền viện phí ~ một tiền gà, ba tiền thóc (tng)
A ở phía trước; đối lập với hậu nhà có mặt tiền rộng ~ cửa tiền
Z yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, có nghĩa ''trước, ở phía trước, thuộc thời kì trước'', như: tiền chiến, tiền đồn, tiền lệ, tiền tiêu, v.v.; phân biệt với hậu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,373 occurrences · 261.28 per million #428 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tiền the money clearly borrowed 錢 cin4 (Cantonese) | 錢, qián(Chinese)
tiền công the wages clearly borrowed 工錢 gung1 cin4 (Cantonese) | 工錢, gōng qián(Chinese)

Lookup completed in 220,886 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary