| Compound words containing 'tiền' (246) |
| word |
freq |
defn |
| số tiền |
869 |
sum, amount of money |
| tiền tệ |
566 |
money, (legal) currency, (legal) tender |
| đồng tiền |
385 |
money, currency |
| trả tiền |
382 |
pay |
| tiền thân |
376 |
forerunner, precursor; formerly, previously, previous life or existence |
| tiền nhiệm |
348 |
previous |
| tiền vệ |
282 |
(sport) half-back |
| tiền đạo |
241 |
attacker, center forward |
| tiền bạc |
237 |
money, currency |
| khoản tiền |
234 |
note |
| tiền sử |
229 |
prehistory; prehistoric; case history |
| tiền mặt |
208 |
cash (money) |
| tiền thưởng |
168 |
prize money, bonus, gratuity, tip, premium, reward |
| tiền lương |
167 |
wages, pay, salary |
| tiền đề |
159 |
premise, premises |
| mặt tiền |
155 |
front (of the building) |
| tiền giấy |
142 |
paper money, paper currency |
| kiếm tiền |
137 |
to find money, raise money, make money |
| tiền đồn |
125 |
advance post, outpost, station |
| tiền phong |
120 |
avant guard, pioneer |
| tiền tố |
113 |
prefix |
| tiền lệ |
107 |
việc xảy ra từ trước, tạo thành cái lệ cho những việc về sau |
| tiền tuyến |
100 |
front line |
| rẻ tiền |
97 |
cheap, inexpensive |
| đúc tiền |
89 |
mint, coin |
| tiền đường |
60 |
forecourt (in front of a church) |
| tống tiền |
58 |
blackmail; to extort, blackmail |
| tiền bối |
57 |
ancestor, forebear, forefather, predecessor |
| tiền chiến |
55 |
thuộc về thời kì trước cách mạng tháng Tám ở Việt Nam |
| tiền phương |
53 |
vùng đang diễn ra những trận chiến đấu trực tiếp với địch; đối lập với hậu phương |
| tiền của |
51 |
wealth |
| tiền phạt |
46 |
fine, monetary penalty |
| tiền công |
45 |
salary, wage, pay |
| tiền quân |
44 |
vanguard |
| vay tiền |
42 |
to borrow money |
| tiền nhân |
40 |
predecessor, ancestor, forefather, forbearer |
| tiền chuộc |
39 |
ransom, bail |
| phạt tiền |
38 |
pecuniary penalty |
| tiền sảnh |
37 |
phòng lớn ở lối vào của một toà nhà lớn, nơi phải đi qua để vào các phòng khác trong toà nhà |
| mất tiền |
30 |
to lose money |
| tiền duyên |
29 |
predestined affinity |
| tiền tài |
27 |
money, mammon, wealth, fortune |
| túi tiền |
26 |
pocket, pocketbook, money bag |
| tiền lãi |
25 |
profit, interest, dividend |
| đòi tiền |
24 |
to demand money |
| ngự tiền |
23 |
of the royal household, in the presence of the emperor |
| làm tiền |
22 |
to squeeze; to blackmail |
| tiền bồi thường |
21 |
(monetary) compensation |
| tiền tiêu |
21 |
pocket money, spending money, allowance; expenses |
| đổi tiền |
21 |
to change money |
| tiền án |
16 |
previous conviction |
| tiền đồ |
16 |
future |
| tiền đình |
14 |
vestibule |
| tiền định |
14 |
preordained, predestined |
| tiền kiếp |
13 |
kiếp trước, theo thuyết luân hồi của đạo Phật |
| trận tiền |
13 |
front, battlefront |
| món tiền |
12 |
sum, amount of money |
| tiền đúc |
12 |
tiền cổ được đúc bằng kim loại |
| kim tiền |
11 |
money, gold coin (used as a medal given |
| tiền lời |
10 |
interest (on loans) |
| tiền vốn |
10 |
capital, principle |
| tiền đặt cọc |
9 |
deposit, earnest money |
| tính tiền |
9 |
to calculate a check, come up with a bill |
| đắt tiền |
9 |
to be expensive |
| tiền thuê nhà |
8 |
house rent |
| tiền ăn |
7 |
money for food |
| sinh tiền |
6 |
During one's lifetime |
| tiền lẻ |
6 |
change |
| tiền trạm |
6 |
bộ phận nhỏ được phái đến trước để chuẩn bị điều kiện sinh hoạt, làm việc cho bộ phận lớn đến sau |
| được tiền |
6 |
fetch a good price |
| gà tiền |
5 |
grey peacock pheasant |
| tiêu tiền |
5 |
to spend money |
| tiền khu |
5 |
vanguard, van |
| tiền nong |
5 |
money |
| tiền đặt |
5 |
deposit, down-payment |
| ví tiền |
5 |
billfold, wallet |
| buôn tiền |
4 |
|
| lắm tiền |
4 |
to have a lot of money |
| tiền tiến |
4 |
advanced, outward, front |
| tiền điện |
4 |
electricity bill |
| trả tiền vé |
4 |
to buy a ticket |
| giao tiền |
3 |
to exchange money |
| hiện tiền |
3 |
immediate |
| mã tiền |
3 |
nux vomica |
| tiền nước |
3 |
tip |
| tiền trình |
3 |
the future, prospect |
| chuyển tiền |
2 |
to exchange money |
| rửa tiền |
2 |
to launder money |
| tiền sử học |
2 |
khoa học nghiên cứu về thời tiền sử, dựa vào các cứ liệu khảo cổ, truyền thuyết |
| tiền tuất |
2 |
tiền trợ cấp cho thân nhân liệt sĩ hoặc cho thân nhân người tham gia bảo hiểm xã hội bị chết |
| tiền âm phủ |
2 |
vàng mã in như tiền thật để đốt cúng cho người chết, theo tín ngưỡng dân gian |
| tiền đóng |
2 |
money (for a fee, bill) |
| ăn tiền |
2 |
to accept a bribe; to be successful, work |
| đặt tiền |
2 |
|
| diện tiền |
1 |
in front of |
| hỏi tiền |
1 |
to ask for money |
| máy tính tiền |
1 |
cash register |
| ngân tiền |
1 |
silver coin (used as a decoration) |
| nhiều tiền |
1 |
rich, wealthy |
| nhãn tiền |
1 |
before one’s eyes, in front of one |
| nửa tiền |
1 |
half-price |
| sênh tiền |
1 |
castanets with coins stringed |
| tiền chùa |
1 |
free money (money that is not one’s own) |
| tiền cảnh |
1 |
cảnh ở phía trước, gần ống kính hoặc gần mắt người xem nhất |
| tiền cọc |
1 |
deposit |
| tiền nóng |
1 |
hot money |
| tiền túi |
1 |
tiền riêng của cá nhân |
| tiền vận |
1 |
(Buddhism) past, past life |
| tuyến tiền liệt |
1 |
prostate gland, prostate |
| bán tiền mặt |
0 |
to sell for cash |
| bạch tiền |
0 |
cây leo cùng họ với hoa lí, lá mọc đối, rễ dùng làm thuốc |
| bản doanh tiền tiến |
0 |
forward command post, advanced command post |
| bắt cóc trẻ em để tống tiền |
0 |
to kidnap children for a ransom |
| bỏ tiền |
0 |
to invest |
| bỏ tiền ra |
0 |
to invest in, spend money on |
| bỏ tiền vào |
0 |
to invest in |
| bỏ tiền đầu tư |
0 |
to invest money, spend money |
| bỏ tiền đầu tư vào |
0 |
to invest money in, spend money on |
| chi tiền |
0 |
to pay money |
| cho vay tiền |
0 |
to lend, loan money |
| chính sách tiền tệ |
0 |
monetary policy |
| chạy tiền |
0 |
to go in search for money-to bribe, pay a bribe |
| chế độ tiền tệ |
0 |
monetary system |
| chỉ có bây nhiêu tiền thôi |
0 |
there is only that much money |
| cái giá tiền |
0 |
cost, price |
| có tiền |
0 |
to have money |
| có tiền riêng |
0 |
to have money of one’s own |
| cổ tiền học |
0 |
khoa học nghiên cứu về nguồn gốc, sự phát triển và giá trị của các loại tiền thời cổ |
| giá tiền |
0 |
cost, price, value |
| giá tiền tổng cộng |
0 |
total cost, total price |
| giả tiền |
0 |
to pay |
| giả tiền mặt |
0 |
to pay cash |
| giả tiền nhà |
0 |
pay the rent |
| giết vì tiền |
0 |
to kill sb for money |
| gà kim tiền |
0 |
kind of pheasant |
| góp tiền |
0 |
to contribute money |
| gót tiền |
0 |
fairy feet, dainty feet (of a |
| gửi tiền ở nhà băng |
0 |
to deposit money of a bank |
| hoa đồng tiền |
0 |
gerbera |
| hoàn tiền |
0 |
to return, refund (money) |
| hoàn tiền lại |
0 |
to return, refund (money) |
| hái ra tiền |
0 |
kiếm được nhiều tiền một cách dễ dàng |
| hệ thống tiền bạc |
0 |
monetary system |
| hệ thống tiền tệ |
0 |
currency, monetary system |
| khoản tiền chuộc mạng |
0 |
ransom note |
| không có tiền |
0 |
to not have (any) money |
| khỏi trả tiền |
0 |
for free, without paying |
| khủng hoảng tiền tệ |
0 |
monetary crisis |
| lãnh tiền |
0 |
to get money, receive one’s pay |
| lòi tiền |
0 |
disburse, part with one’s money |
| lúm đồng tiền |
0 |
dimple |
| lưu lượng tiền |
0 |
flow of money, liquidity |
| lạnh như tiền |
0 |
cold as ice |
| lấy hết tiền |
0 |
to take all of sb’s money, take all the money |
| lấy tiền |
0 |
to raise money, take money |
| móc tiền |
0 |
to take money out of one’s pocket |
| món tiền lớn |
0 |
a large amount, sum of money |
| mượn tiền |
0 |
to borrow money |
| mắc tiền |
0 |
expensive |
| mặt tiền của một căn nhà |
0 |
the front of a building |
| một số tiền |
0 |
some (amount of) money |
| một số tiền không lồ |
0 |
a large sum of money |
| một số tiền lớn |
0 |
a large amount of money, a lot of money |
| một ít tiền |
0 |
a little money |
| nhiều tiền lắm |
0 |
a lot of money |
| nhà tiền phong |
0 |
pioneer |
| nhà tiền phong trong việc nghiên cứu bệnh AIDS |
0 |
a pioneer in AIDS research |
| nhỡn tiền |
0 |
xem nhãn tiền |
| nã tiền ai |
0 |
to squeeze money from somebody |
| ném tiền qua cửa sổ |
0 |
to spend one’s money extravagantly |
| phung phí tiền bạc |
0 |
to waste money |
| quan tiền |
0 |
xem quan [ng1] |
| Quỹ Tiền Tệ Quốc Tế |
0 |
International Monetary Fund, IMF |
| rút tiền |
0 |
lấy ra một phần hay toàn bộ số tiền đã gửi ở một quỹ nào đó |
| sẵn tiền |
0 |
ready cash, cash on hand |
| số tiền còn lại |
0 |
the remaining money |
| thuyết tiền định |
0 |
thuyết cho rằng mọi việc đều đã được tạo hoá quyết định và sắp xếp từ trước |
| thư chuyển tiền |
0 |
money order, postal order |
| thị trường tiền tệ |
0 |
currency market, money market |
| tiền bạc để dành |
0 |
savings (money) |
| tiền cho vay |
0 |
loan |
| tiền chuộc mạng |
0 |
ransom money |
| tiền chẵn |
0 |
tiền có mệnh giá lớn [nói khái quát]; phân biệt với tiền lẻ |
| tiền căn |
0 |
(Buddhism) ancient root |
| tiền cước |
0 |
cost, postage |
| tiền dư |
0 |
excess, leftover money |
| tiền hôn nhân |
0 |
thuộc thời kì trước khi kết hôn |
| tiền hồ sơ |
0 |
closing cost (on a house) |
| tiền khả thi |
0 |
có tính chất tổng quát các luận điểm về khả năng và điều kiện thực tế cho phép thực hiện được [một dự án] |
| tiền khởi nghĩa |
0 |
thuộc thời kì trước cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 ở Việt Nam |
| tiền kim loại |
0 |
coins (as opposed to paper money) |
| tiền liệt tuyến |
0 |
xem tuyến tiền liệt |
| tiền lương thực tế |
0 |
real salary or wages |
| tiền lương tối thiểu |
0 |
minimum wage |
| tiền mãi lộ |
0 |
toll |
| tiền mãn kinh |
0 |
giai đoạn sắp mãn kinh, thường có những biểu hiện rối loạn kinh nguyệt, rối loạn tâm sinh lí, sức khoẻ |
| tiền mướn đất |
0 |
rent |
| tiền mất tật mang |
0 |
to spend money (on a quack doctor) |
| tiền nhà |
0 |
rent |
| tiền phòng |
0 |
room rent |
| tiền phố |
0 |
rent (on a house) |
| tiền quỹ |
0 |
funds |
| tiền sinh |
0 |
previous life (Buddhism) |
| tiền sự |
0 |
previous offence |
| tiền thuê |
0 |
rent, rental cost |
| tiền thuế |
0 |
tax money |
| tiền trao cháo múc |
0 |
cash on delivery |
| tiền triết |
0 |
ancient sages |
| tiền tử |
0 |
death benefit (monetary) |
| tiền xe |
0 |
car payment, money for a car |
| tiền xăng |
0 |
gas money, cost of gasoline |
| tiền ăn uống |
0 |
food money, cost of food and drink |
| tiền đóng học phí |
0 |
tuition money |
| tiền đầu bất lợi |
0 |
not get to the first base, stumble at the threshold |
| tiền định luận |
0 |
xem thuyết tiền định |
| trả tiền lãi |
0 |
to pay interest |
| trả tiền nhà |
0 |
to pay the rent |
| trả tiền nhậu |
0 |
to pay the tab (for alcohol) |
| túng tiền |
0 |
to be hard up for money |
| tăng tiền thuê |
0 |
to raise the rent |
| tẩy rửa tiền |
0 |
rửa tiền [nói khái quát] |
| tốn tiền |
0 |
expensive |
| uổng tiền |
0 |
to waste money |
| vàng tiền tệ |
0 |
monetary gold |
| vây tiền |
0 |
to borrow money |
| vì tiền |
0 |
for money |
| vô tiền khoáng hậu |
0 |
unprecedented, unparalleled |
| vùng tiền đồn |
0 |
outpost zone |
| vứt tiền qua cửa sổ |
0 |
to throw money out of the window |
| xin tiền |
0 |
to ask for money, beg |
| xài tiền |
0 |
to spend money |
| đem tiền |
0 |
to bring money |
| đáng tiền |
0 |
worth its money value, worth the money paid for it |
| đánh nhau vì tiền |
0 |
to fight for money (as opposed to honor, e.g.) |
| đòi tiền chuộc mạng |
0 |
to demand a ransom |
| đóng góp tiền |
0 |
to contribute money |
| đút tiền |
0 |
bribe |
| đơn vị tiền tệ |
0 |
monetary unit, unit of currency |
| đưa tiền |
0 |
to give money |
| đưa tiền cho |
0 |
to give money to |
| để dành tiền |
0 |
to save (up) money |
| để sành tiền |
0 |
to save money, put away money |
| đống tiền |
0 |
pile of money |
| đồng tiền bản địa |
0 |
local currency |
| đồng tiền thống nhất |
0 |
unified currency, single currency |
| ống tiền |
0 |
bamboo pipe saving bank |
Lookup completed in 220,886 µs.