bietviet

tiền chẵn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tiền có mệnh giá lớn [nói khái quát]; phân biệt với tiền lẻ chỉ có tiền chẵn, không có tiền lẻ ~ đổi ra tiền chẵn cho gọn

Lookup completed in 69,209 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary