| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| previous | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đã giữ chức vụ quan trọng nào đó trước đây, nói trong quan hệ với người hoặc tổ chức đương nhiệm | thủ tướng tiền nhiệm ~ nhận nhiệm vụ thay cho người tiền nhiệm về hưu |
Lookup completed in 162,336 µs.