| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| money, (legal) currency, (legal) tender | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật ngang giá chung dùng để đo lường giá trị hàng hoá, làm phương tiện dùng mua hàng, tích luỹ và thanh toán | phát hành tiền tệ ~ chính sách tiền tệ ~ thị trường tiền tệ |
Lookup completed in 172,636 µs.