| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| forerunner, precursor; formerly, previously, previous life or existence | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bản thân mình ở kiếp trước, trong quan hệ với thể xác kiếp sau [gọi là hậu thân], theo thuyết luân hồi của đạo Phật | kiếp tiền thân |
| N | hình thức tổ chức ban đầu, trong quan hệ với hình thức tổ chức phát triển về sau [gọi là hậu thân] | tổ chức tiền thân |
Lookup completed in 159,681 µs.