| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (sport) half-back | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cầu thủ hoạt động ở vị trí tiền vệ, có nhiệm vụ vừa tiến công vừa phòng thủ | một tiền vệ xuất sắc |
| N | tuyến giữa của một đội bóng, ngay sau hàng tiền đạo và trước hàng hậu vệ | hàng tiền vệ của đội bạn rất mạnh ~ chơi ở vị trí tiền vệ |
Lookup completed in 175,628 µs.