bietviet

tiền vệ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(sport) half-back
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cầu thủ hoạt động ở vị trí tiền vệ, có nhiệm vụ vừa tiến công vừa phòng thủ một tiền vệ xuất sắc
N tuyến giữa của một đội bóng, ngay sau hàng tiền đạo và trước hàng hậu vệ hàng tiền vệ của đội bạn rất mạnh ~ chơi ở vị trí tiền vệ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 282 occurrences · 16.85 per million #4,455 · Intermediate

Lookup completed in 175,628 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary