| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
người mới xuất gia tu đạo Phật, đang trong giai đoạn thử thách |
chú tiểu |
| N |
hòm nhỏ bằng sành để đựng xương người chết sau khi bốc mộ |
sang tiểu ~ thay tiểu |
| V |
đái [lối nói lịch sự] |
buồn đi tiểu ~ thuốc lợi tiểu |
| A |
thuộc loại nhỏ |
pin tiểu ~ cân tiểu ~ loại gạch tiểu |
| Z |
yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, có nghĩa ''nhỏ, thuộc loại nhỏ'', như: tiểu bang, tiểu loại, tiểu vương quốc, v.v. |
|
| Compound words containing 'tiểu' (124) |
| word |
freq |
defn |
| tiểu thuyết |
1,966 |
novel, fiction |
| tiểu bang |
1,754 |
state (in a federation, union) |
| tiểu đoàn |
1,009 |
battalion |
| tiểu học |
837 |
elementary (education), primary (education) |
| tiểu sử |
353 |
biography, history |
| nước tiểu |
206 |
urine, pee, piss |
| tiểu vương quốc |
152 |
small kingdom, emirate |
| tiểu luận |
135 |
essay |
| tiểu đường |
102 |
diabetic |
| tiểu thư |
77 |
to miss |
| tiểu khu |
68 |
sub-area, small section, sector |
| tiểu cầu |
65 |
glomerule, platelet |
| tiểu đội |
63 |
squad |
| tiểu ban |
61 |
subcommittee |
| Tiểu Á |
57 |
Asia Minor |
| tiểu vương |
56 |
rajah, kinglet, emir |
| lợi tiểu |
53 |
diuretic |
| tiểu liên |
50 |
submachine gun |
| tiểu lục địa |
50 |
subcontinent |
| tiểu nhân |
46 |
mean person |
| cực tiểu |
45 |
minimum |
| đi tiểu |
38 |
đi đái [lối nói lịch sự] |
| tiểu đoàn trưởng |
37 |
người chỉ huy một tiểu đoàn |
| bệnh tiểu đường |
33 |
diabetes |
| trường tiểu học |
27 |
grade school, elementary school |
| Lý Tiểu Long |
26 |
Bruce Lee |
| tiểu thương |
23 |
small business, company |
| tiểu não |
21 |
cerebellum |
| tiểu tiện |
20 |
to urinate |
| tiểu tổ |
16 |
circle, society |
| tiểu đoàn bộ |
16 |
battalion headquarters |
| tiểu đồng |
14 |
errand-boy, page |
| chú tiểu |
12 |
novice, lay brother (in Buddhist temple) |
| tiểu tiết |
12 |
chi tiết nhỏ nhặt, lặt vặt trong nội dung một sự việc lớn, một vấn đề lớn |
| tiểu tư sản |
11 |
petty bourgeoisie |
| tiểu tử |
11 |
chondrisome |
| tiểu phẩm |
10 |
bài báo ngắn về vấn đề thời sự, có tính chất châm biếm |
| tiểu thuyết hóa |
10 |
to novelize |
| tiểu vùng |
10 |
khu vực địa lí nhỏ, có đặc điểm riêng so với các vùng địa lí nhỏ khác |
| tiểu ngạch |
8 |
[hoạt động xuất nhập khẩu] nhỏ, lẻ, theo con đường buôn bán trực tiếp |
| tiểu tự |
8 |
small name, given name, foreword |
| tiểu nông |
7 |
smallholder, small farmer |
| sang tiểu |
6 |
place somebody’s remains in a small terra-cotta coffin |
| tiểu thừa |
6 |
southern Buddhism, Theravada |
| tiểu xảo |
6 |
trifling skill |
| tiểu nhi |
5 |
infant |
| tiểu thủ công |
5 |
home craft or industry, small scale industry |
| tiểu truyện |
5 |
biography |
| tiểu kiều |
4 |
young and beautiful girl |
| tiểu trừ |
4 |
to wipe out, suppress |
| tiểu tuyết |
4 |
slight snow |
| nhược tiểu |
3 |
weak, small and weak |
| súng tiểu liên |
3 |
submachine gun, tommy-gun |
| tiểu bào tử |
3 |
miscrospore |
| tiểu chủ |
3 |
small shopkeeper, yeoman, smallholder |
| tiểu dẫn |
3 |
preface, preamble, introduction, foreword |
| tiểu khí hậu |
3 |
khí hậu trong một khu vực nhỏ, như một cánh đồng, một thung lũng, v.v., chịu ảnh hưởng nhiều của các điều kiện địa lí địa phương |
| tiểu từ |
3 |
copulative, modal particle |
| Tiểu Hùng |
2 |
chòm sao ở phương Bắc, có hình dáng giống chòm sao Bắc Đẩu nhưng bé và mờ hơn, trong đó có ngôi sao sáng nhất là sao Bắc Cực |
| tiểu hùng |
2 |
chòm sao ở phương Bắc, có hình dáng giống chòm sao Bắc Đẩu nhưng bé và mờ hơn, trong đó có ngôi sao sáng nhất là sao Bắc Cực |
| tiểu mạch |
2 |
corn, wheat |
| tiểu tốt |
2 |
buck private, nobody |
| tiểu cao |
1 |
light antiaircraft gun |
| tiểu tường |
1 |
mourning service at the end of one year after the death |
| tiểu đội trưởng |
1 |
người chỉ huy một tiểu đội |
| bình nước tiểu |
0 |
urinal |
| bí tiểu |
0 |
unable to urinate |
| cao đẳng tiểu học |
0 |
cấp cao nhất trong bậc tiểu học, trong hệ thống giáo dục thời Pháp thuộc, tương đương với phổ thông cơ sở ngày nay |
| chính phủ tiểu bang |
0 |
state government |
| các nước nhược tiểu |
0 |
the small and weak countries |
| cân tiểu li |
0 |
cân chính xác, dùng để cân những vật rất nhỏ |
| cân tiểu ly |
0 |
xem cân tiểu li |
| học sinh tiểu học |
0 |
primary school student |
| nhà nước tiểu bang |
0 |
federal government |
| Phật Giáo tiểu thừa |
0 |
Hinayana (Theravada) Buddhism, lesser path Buddhism |
| quốc gia tiểu nhược |
0 |
smaller and weaker country |
| thủ phủ tiểu bang |
0 |
state capitol |
| tiểu bang nhà |
0 |
one’s home state |
| tiểu bá |
0 |
small power (country) |
| tiểu bá lục địa |
0 |
(small) regional power |
| tiểu chú |
0 |
annotation |
| tiểu công nghiệp |
0 |
công nghiệp có quy mô nhỏ |
| tiểu công nghệ |
0 |
small industry |
| tiểu gia súc |
0 |
small cattle |
| tiểu hoạ |
0 |
tranh cỡ nhỏ hoặc hình vẽ trang trí trong các sách chép tay thời cổ |
| tiểu hàn |
0 |
slight cold |
| tiểu hổ |
0 |
mèo, về mặt thịt ăn được và ngon |
| tiểu khê |
0 |
small brook, streamlet, rivulet |
| tiểu khí |
0 |
narrowness of mind |
| tiểu kỷ |
0 |
selfishness, egoism, selfish, egoistic (al) |
| tiểu loại |
0 |
loại nhỏ trong hệ thống phân loại |
| tiểu mãn |
0 |
tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 20, 21 hoặc 22 tháng năm dương lịch |
| tiểu nhược |
0 |
small and weak |
| tiểu phẫu |
0 |
minor surgery |
| tiểu qui mô |
0 |
xem tiểu quy mô |
| tiểu quy mô |
0 |
small scale |
| tiểu sản |
0 |
miscarriage, have a miscarriage |
| tiểu sản xuất |
0 |
sản xuất nhỏ |
| tiểu thiệt |
0 |
glottis, epiglottis |
| tiểu thiệt âm |
0 |
uvular |
| tiểu thuyết bán chạy nhất |
0 |
best-seller, bestselling novel, book |
| tiểu thuyết bất hủ |
0 |
an immortal novel, work of fiction |
| tiểu thuyết bộ ba |
0 |
trilogy, set of three novels |
| tiểu thuyết diễm tình |
0 |
love-story |
| tiểu thuyết du ký |
0 |
travel novel |
| tiểu thuyết lịch sử |
0 |
historical novel |
| tiểu thuỷ nông |
0 |
thuỷ nông nhỏ, gồm việc đào giếng, khai mương nhỏ, v.v. để tiêu nước và tưới nước cho ruộng |
| tiểu thặng |
0 |
hinayana, theravada |
| tiểu thị dân |
0 |
petty bourgeoisie |
| tiểu thử |
0 |
tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 6, 7 hoặc 8 tháng bảy dương lịch |
| tiểu tinh |
0 |
concubine |
| tiểu trong quần |
0 |
to pee in one’s pants |
| tiểu tu |
0 |
minor repairs |
| tiểu tuần hoàn |
0 |
vòng tuần hoàn của máu từ tim đến phổi rồi trở về tim; phân biệt với đại tuần hoàn |
| tiểu táo |
0 |
high regime of eating |
| Tiểu Á Tế Á |
0 |
Asia minor |
| tiểu địa chủ |
0 |
small landowner |
| tiểu đối |
0 |
vế đối của một câu thơ, câu văn |
| trường tiểu |
0 |
elementary school |
| tòa án tiểu bang |
0 |
state court |
| vi tiểu hình hoá |
0 |
phương pháp giảm đáng kể khối lượng và kích thước các thiết bị điện tử bằng cách giảm kích thước các phần tử riêng rẽ của nó, xây dựng kết cấu và công nghệ chế tạo hợp lí hoá, áp dụng các mạch tích hợp, v.v |
| vô danh tiểu tốt |
0 |
nobody, nonentity |
| âm tiểu thiệt |
0 |
glottal sound |
| đại đồng tiểu dị |
0 |
generally the same except for some small |
Lookup completed in 155,730 µs.