| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| battalion | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm ba hoặc bốn đại đội, nằm trong biên chế của trung đoàn hay được tổ chức độc lập | tiểu đoàn 307 ~ tiểu đoàn pháo binh |
Lookup completed in 175,456 µs.