| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| novel, fiction | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | truyện dài bằng văn xuôi có dung lượng lớn, với nhiều nhân vật hoạt động trong phạm vi lịch sử, xã hội rộng lớn | tiểu thuyết trinh thám ~ bộ tiểu thuyết gồm năm tập |
Lookup completed in 172,412 µs.