| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| banquet, party, feast, dinner | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bữa ăn đặc biệt có nhiều món ngon và có đông người dự, nhân một dịp vui mừng | tiệc sinh nhật ~ mở tiệc mừng nhà mới |
| Compound words containing 'tiệc' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bữa tiệc | 426 | banquet, feast, dinner party |
| tiệc tùng | 55 | banquet, dinner, feast |
| yến tiệc | 37 | banquet, feast |
| mở tiệc | 32 | give a banquet, banquet |
| tiệc rượu | 12 | drinking party |
| đại tiệc | 11 | bữa tiệc lớn |
| tiệc trà | 8 | tea party |
| ăn tiệc | 7 | to attend a banquet, feast |
| làm tiệc | 4 | to prepare a banquet, hold a party |
| đám tiệc | 4 | dinner (party) |
| dạ tiệc | 2 | bữa tiệc [thường là lớn và long trọng] được tổ chức vào buổi tối |
| tiệc đứng | 2 | tiệc không sắp chỗ ngồi theo từng bàn, thức ăn đồ uống được để tập trung một nơi cho khách tự phục vụ, vừa ăn vừa tự do đi lại trò chuyện, giao tiếp |
| chủ tiệc | 1 | host of a banquet |
| tiệc mặn | 1 | dinner, feast, banquet, regale |
| bữa tiệc chia tay | 0 | going away party |
| dự yến tiệc | 0 | to attend a banquet |
| mở tiệc chiêu đãi | 0 | to give a banquet in honor of somebody, throw a party |
| thết tiệc | 0 | to give a banquet, hold or have a party |
| tiệc ích | 0 | useful |
| tổ chức tiệc tùng | 0 | to organize a banquet |
| ăn chay tiệc | 0 | to feast, attend a party |
Lookup completed in 182,061 µs.