bietviet

tia

Vietnamese → English (VNEDICT)
ray, beam, jet
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dòng, khối chất lỏng có dạng như sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ tia nước ~ máu phun ra thành từng tia
N từ dùng để chỉ từng đơn vị luồng ánh sáng nhỏ, sóng điện từ truyền theo một hướng nào đó tia nắng ~ tia chớp ~ không còn tia hi vọng nào (b)
V chiếu, rọi tia bức xạ vào cơ thể hoặc bộ phận cơ thể để chữa bệnh
V nhìn, ngắm để tìm hiểu, phát hiện nhằm mục đích nhất định tia được một nhành lan đẹp ~ đang tia cô bé hàng xóm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 918 occurrences · 54.85 per million #2,003 · Intermediate

Lookup completed in 175,790 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary