| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ray, beam, jet | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dòng, khối chất lỏng có dạng như sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ | tia nước ~ máu phun ra thành từng tia |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị luồng ánh sáng nhỏ, sóng điện từ truyền theo một hướng nào đó | tia nắng ~ tia chớp ~ không còn tia hi vọng nào (b) |
| V | chiếu, rọi tia bức xạ vào cơ thể hoặc bộ phận cơ thể để chữa bệnh | |
| V | nhìn, ngắm để tìm hiểu, phát hiện nhằm mục đích nhất định | tia được một nhành lan đẹp ~ đang tia cô bé hàng xóm |
| Compound words containing 'tia' (25) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tia sáng | 88 | beam or ray of light |
| tia cực tím | 48 | ultraviolet ray |
| tia gamma | 38 | bức xạ điện từ có bước sóng rất ngắn, do hạt nhân nguyên tử bị kích thích phát ra |
| tia chớp | 36 | lightning bolt |
| tia X | 8 | bức xạ điện từ có bước sóng rất ngắn, có thể xuyên qua nhiều chất mà ánh sáng không qua được, như giấy, gỗ, vải, v.v |
| tia x | 8 | bức xạ điện từ có bước sóng rất ngắn, có thể xuyên qua nhiều chất mà ánh sáng không qua được, như giấy, gỗ, vải, v.v |
| tia tử ngoại | 6 | bức xạ tử ngoại |
| tia alpha | 3 | bức xạ gồm các hạt alpha do một số chất phóng xạ phát ra |
| tia hồng ngoại | 3 | infrared ray |
| tia phóng xạ | 3 | radioactive ray |
| tia vũ trụ | 2 | cosmic rays |
| tia khúc xạ | 1 | refracted ray |
| máy in tia kích quang | 0 | laser printer |
| một tia hy vọng | 0 | a ray of hope |
| tia an pha | 0 | alpha ray |
| tia beta | 0 | bức xạ gồm các hạt beta do một số chất phóng xạ phát ra |
| tia kích quang | 0 | laser beam |
| tia lửa điện | 0 | electric spark |
| tia nóng | 0 | heat ray |
| tia roentgen | 0 | xem tia X |
| tia rơn ghen | 0 | roentgen ray, X-ray |
| tia tía | 0 | lilac |
| tia âm cực | 0 | cathode ray |
| tăm tia | 0 | lân la, tìm hiểu để tìm cách tán tỉnh |
| đa tia | 0 | multipath |
Lookup completed in 175,790 µs.