| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) heart; (2) to look for, search for, pursue | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận trung tâm của hệ tuần hoàn, có chức năng điều khiển việc vận chuyển máu trong cơ thể | quả tim ~ bị đau tim ~ Hà Nội là trái tim của cả nước (b) |
| N | tim của con người, coi là biểu tượng của tình cảm, tình yêu | trái tim nhân hậu ~ yêu bằng cả trái tim ~ làm theo tiếng gọi của con tim |
| N | phần hoặc điểm ở chính giữa của một số vật | đo từ tim đường ra |
| N | tâm [sen] | tim sen có vị đắng |
| N | bấc [đèn] | "Ai trồng trúc lộn với tre, Ai đem chỉ gấm mà xe tim đèn." (Cdao) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tim | the heart | probably borrowed | 心 sam1 (Cantonese) | (EH) *sj@m (心, xīn)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'tim' (33) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trái tim | 620 | heart |
| bệnh tim | 115 | heart disease |
| đau tim | 62 | heart disease |
| suy tim | 53 | heart failure |
| van tim | 13 | cardiac valve |
| cơn đau tim | 10 | heart attack |
| quả tim | 8 | heart-heart-shaped pendant |
| cơ tim | 4 | myocardium |
| tim gan | 4 | heart and liver, soul |
| trợ tim | 4 | làm tăng sức hoạt động của tim |
| tim đen | 2 | the innermost soul |
| tim la | 1 | syphilis |
| tim tím | 1 | clear purple, purplish |
| truỵ tim | 1 | truỵ tim mạch [nói tắt] |
| bệnh tim mạch | 0 | cardiovascular disease, heart disease |
| bị bệnh đau tim | 0 | to suffer from heart disease |
| bị đứng tim | 0 | to have one’s heart stop (beating) |
| cuộc giải phẫ bệnh tim | 0 | heart surgery |
| cấy tim | 0 | heart transplant |
| hú tim | 0 | hide-and-seek |
| máy điện tim | 0 | thiết bị chạy bằng điện, chuyên dùng để kiểm tra các hoạt động của cơ tim, nhằm phát hiện các bệnh về tim |
| mổ tim | 0 | heart surgery |
| nhồi máu cơ tim | 0 | coronary thrombosis, myocardial infarction |
| nói đúng tim đen | 0 | to hit the nail on the head |
| thót tim | 0 | thót người lên và tim như bị nghẹt lại một cách đột ngột trong giây lát khi quá căng thẳng hoặc quá sợ hãi |
| tim mình đập thình thịch | 0 | my heart beat wildly |
| tim mạch | 0 | cardiovascular |
| tim thấy | 0 | to find, find out |
| truỵ tim mạch | 0 | [tình trạng] suy sụp hệ tuần hoàn, tim đập nhanh, khả năng đưa máu đến các bộ phận cơ thể kém, mạch nhanh, yếu, rời rạc |
| xé nát trái tim | 0 | to break sb’s heart |
| ú tim | 0 | hide and seek |
| điện tim | 0 | kiểm tra tình trạng của tim bằng máy móc chuyên dụng |
| đứng tim | 0 | ở trạng thái xúc động đột ngột hoặc quá hoảng sợ, đến mức cảm thấy như tim ngừng đập |
Lookup completed in 199,333 µs.