bietviet

tim

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) heart; (2) to look for, search for, pursue
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận trung tâm của hệ tuần hoàn, có chức năng điều khiển việc vận chuyển máu trong cơ thể quả tim ~ bị đau tim ~ Hà Nội là trái tim của cả nước (b)
N tim của con người, coi là biểu tượng của tình cảm, tình yêu trái tim nhân hậu ~ yêu bằng cả trái tim ~ làm theo tiếng gọi của con tim
N phần hoặc điểm ở chính giữa của một số vật đo từ tim đường ra
N tâm [sen] tim sen có vị đắng
N bấc [đèn] "Ai trồng trúc lộn với tre, Ai đem chỉ gấm mà xe tim đèn." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,097 occurrences · 65.54 per million #1,754 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tim the heart probably borrowed 心 sam1 (Cantonese) | (EH) *sj@m (心, xīn)(Old Chinese)

Lookup completed in 199,333 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary