bietviet

tin

Vietnamese → English (VNEDICT)
news, report; to believe, trust
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điều được truyền đi, báo cho biết về sự việc, tình hình xảy ra nhận được tin nhà ~ báo tin cho bạn
N thông tin [ng2; nói tắt] quá trình xử lí tin
V báo tin [nói tắt] chúng tôi đã tin về cho gia đình anh ~ tin cho bạn bè
V có ý nghĩ cho là đúng sự thật, là có thật tôi tin chuyện này có thật
V cho là thành thật tin ở lời hứa ~ tôi tin anh
V đặt hoàn toàn hi vọng vào người nào hay cái gì đó tin vào sức mình ~ tin bạn bè ~ tin ở lớp trẻ
V nghĩ là rất có thể sẽ như vậy tôi tin rồi tình hình sẽ ổn ~ tin là mình làm đúng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,605 occurrences · 215.39 per million #534 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tinh hoàn the testicles clearly borrowed 精丸 zing1 jyun4 (Cantonese) | 精丸 jīng wán(Chinese)
tin to believe probably borrowed 信 seon3 (Cantonese) | 信, xìn(Chinese)

Lookup completed in 409,073 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary