bietviet

tinh

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) intelligent, smart, clever; (2) fine, pure; (3) only, nothing but; (4) sign; (5) star; (6) essence; (7) flag; (8) demon, spirit
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N con vật sống lâu năm trở thành yêu quái chuyên hại người, theo tưởng tượng; cũng thường dùng để ví kẻ lão luyện, ranh ma, xảo quyệt con hồ li đã thành tinh
N phần xanh ở ngoài vỏ cây loài tre, nứa cạo tinh tre
A có khả năng nhận biết nhanh cả những cái rất nhỏ, phức tạp, tế nhị tinh mắt, nhìn thấy trước ~ nhận xét rất tinh ~ trẻ con giờ tinh lắm, chuyện gì cũng biết!
A đạt đến trình độ cao, nắm vững, thành thạo nét vẽ đã tinh ~ nhất nghệ tinh, nhất thân vinh (tng)
A thuần nhất, không bị pha tạp với thứ khác, loại khác muối tinh ~ thức ăn tinh
R chỉ toàn là chọn tinh đồ tốt ~ toán thợ tinh những người khoẻ mạnh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 631 occurrences · 37.7 per million #2,607 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tinh hoàn the testicles clearly borrowed 精丸 zing1 jyun4 (Cantonese) | 精丸 jīng wán(Chinese)

Lookup completed in 159,474 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary