| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
con vật sống lâu năm trở thành yêu quái chuyên hại người, theo tưởng tượng; cũng thường dùng để ví kẻ lão luyện, ranh ma, xảo quyệt |
con hồ li đã thành tinh |
| N |
phần xanh ở ngoài vỏ cây loài tre, nứa |
cạo tinh tre |
| A |
có khả năng nhận biết nhanh cả những cái rất nhỏ, phức tạp, tế nhị |
tinh mắt, nhìn thấy trước ~ nhận xét rất tinh ~ trẻ con giờ tinh lắm, chuyện gì cũng biết! |
| A |
đạt đến trình độ cao, nắm vững, thành thạo |
nét vẽ đã tinh ~ nhất nghệ tinh, nhất thân vinh (tng) |
| A |
thuần nhất, không bị pha tạp với thứ khác, loại khác |
muối tinh ~ thức ăn tinh |
| R |
chỉ toàn là |
chọn tinh đồ tốt ~ toán thợ tinh những người khoẻ mạnh |
| Compound words containing 'tinh' (176) |
| word |
freq |
defn |
| hành tinh |
1,866 |
planet |
| tinh thần |
1,573 |
mind, mental sense, spirit, nerve; morale; spiritual |
| vệ tinh |
978 |
satellite |
| tinh thể |
583 |
crystal, crystalline, fine glass |
| thủy tinh |
372 |
crystal, glass |
| tinh tế |
285 |
fine, precise, subtitle, discerning |
| tinh khiết |
212 |
pure, clean |
| tinh trùng |
172 |
sperm, spermatozoon |
| thụ tinh |
169 |
[hiện tượng tế bào sinh sản cái] tiếp nhận tế bào sinh sản đực để thành tế bào trứng hoặc hợp tử |
| tinh nhuệ |
161 |
well-trained, elite (troops) |
| tinh hoa |
144 |
essence, best part, crème de la crème |
| kết tinh |
140 |
to crystallize |
| tinh vi |
134 |
sophisticated, fine, meticulous |
| tinh vân |
131 |
nebula (astronomy), nebulosity |
| tinh xảo |
115 |
skillful, clever, sophisticated, well-made, skillfully made |
| tinh chế |
103 |
to refine |
| La Tinh |
99 |
Latin, Roman |
| tinh bột |
99 |
starch |
| tinh dầu |
94 |
essential oil |
| tinh tinh |
83 |
chimpanzee |
| tinh hoàn |
82 |
testicle |
| tinh thông |
67 |
expert in, having a good command of, well-versed in |
| yêu tinh |
62 |
demon, monster, ogre, goblin |
| xuất tinh |
59 |
to ejaculate |
| chiêm tinh học |
55 |
astrology |
| tinh dịch |
54 |
sperm |
| mít tinh |
44 |
meeting |
| tinh nghịch |
42 |
mischievous, arch, roguish, playful |
| chiêm tinh |
38 |
to study positions and aspects of celestial bodies in |
| mất tinh thần |
37 |
to lose heart, be in low spirits, be demoralized |
| tinh luyện |
29 |
fine, refine |
| bội tinh |
26 |
medal |
| thủy tinh thể |
25 |
crystalline lens |
| minh tinh |
24 |
ngôi sao sáng; thường dùng để ví các nghệ sĩ điện ảnh, có tài năng và danh tiếng lẫy lừng |
| tinh chất |
22 |
essence |
| tinh túy |
20 |
juice, essence, quintessence |
| mộc tinh |
19 |
Jupiter |
| tinh giản |
19 |
giảm bớt cho tinh gọn |
| thuỷ tinh |
18 |
chất rắn, giòn và trong suốt, được chế từ cát, dùng làm kính, chai lọ, v.v. |
| thất tinh |
18 |
the seven stars in the dipper |
| linh tinh |
17 |
trivial, trifling |
| tinh tú |
17 |
star |
| tinh chỉnh |
16 |
chỉnh lại, sửa lại cho phù hợp, chính xác hơn |
| tinh quái |
16 |
tinh ranh, quỷ quái |
| tinh khôn |
14 |
sage, sensible, discreet, prudent |
| phóng vệ tinh |
13 |
to launch a satellite |
| Kim Tinh |
12 |
Venus |
| tinh ranh |
12 |
tinh khôn và ranh mãnh |
| sơn tinh |
11 |
mountain genie |
| sự kết tinh |
11 |
crystallization |
| tinh thể lỏng |
11 |
chất lỏng có các đặc tính vật lí giống như tinh thể, rất nhạy cảm với điện trường hoặc từ trường |
| tinh tường |
10 |
tinh, có khả năng nhận biết nhanh nhạy và rõ ràng đến từng chi tiết nhỏ |
| Hỏa Tinh |
9 |
Mars |
| tinh anh |
9 |
quintessence, pith, essential part, the part |
| khắc tinh |
8 |
đối tượng có khả năng đem lại điều bất lợi hoặc có thể diệt trừ đối phương, nói trong mối quan hệ với đối phương |
| tinh kỳ |
8 |
flag, banner |
| tinh ý |
8 |
sharp-witted, ready-witted, quick-witted, shrewd, sharp |
| ống dẫn tinh |
8 |
seminal duct, vas deferens |
| chằn tinh |
6 |
ogress |
| mới tinh |
6 |
brand-new |
| trắng tinh |
6 |
spotlessly white |
| cầm tinh |
5 |
to be born under the auspices of (one of the twelve animals whose |
| Hải vương tinh |
5 |
Neptune |
| hồ ly tinh |
5 |
xem hồ li tinh |
| nhà chiêm tinh học |
5 |
astrologer |
| tinh bào |
5 |
spermatocyte |
| di tinh |
4 |
spermatorrhoea |
| thuỷ tinh thể |
4 |
khối chất keo trong suốt có vỏ bọc hình thấu kính hội tụ, nằm trong cầu mắt, có chức năng phồng lên hay dẹt xuống để điều tiết cho mắt có thể nhìn gần hoặc xa được rõ |
| tinh cầu |
4 |
star |
| tinh lọc |
4 |
làm cho trong sạch, tinh khiết bằng cách lọc bỏ những tạp chất hoặc những thứ không cần thiết |
| cứu tinh |
3 |
salvation, savior |
| hoàng tinh |
3 |
arrowroot |
| hắc tinh tinh |
3 |
chimpanzee |
| La Tinh hóa |
3 |
to Romanize, Romanization |
| thiên vương tinh |
3 |
Uranus |
| tinh binh |
3 |
seasoned troops |
| tinh diệu |
3 |
refined, subtle |
| tự thụ tinh |
3 |
autogamy |
| vi tinh thể |
3 |
microcrystal |
| định tinh |
3 |
fixed star, planet |
| hộ tinh |
2 |
earth’s satellite |
| lân tinh |
2 |
phosphorous |
| thổ tinh |
2 |
Saturn |
| tinh khôi |
2 |
very early |
| tinh mơ |
2 |
at the first gleam of daylight |
| tinh nhanh |
2 |
agile, nimble, have a ready wit, be ready witted |
| tinh nhạy |
2 |
rất tinh và nhạy cảm, ngay với cả những điều hết sức tinh tế, nhỏ nhặt |
| tinh quặng |
2 |
quặng đã được làm sạch, chứa ít đất đá và tạp chất |
| tinh sương |
2 |
khoảng thời gian mới chuyển từ đêm sang ngày [còn nhìn thấy sao và còn mù sương] |
| tinh thạch |
2 |
rock crystal, meteorite |
| hoả tinh |
1 |
|
| huỳnh tinh |
1 |
xem hoàng tinh |
| hằng tinh |
1 |
fixed star |
| hồ tinh |
1 |
mythical fox turned human |
| mộng tinh |
1 |
nocturnal emission, wet dream |
| tinh cất |
1 |
rectify |
| tinh lực |
1 |
vital forces, vitality, power, sap |
| tinh mạc |
1 |
chroid |
| tinh thạo |
1 |
skillful, expert |
| tinh tuý |
1 |
phần đã qua sàng lọc, thuần chất, tinh khiết và quý báu nhất |
| tinh tươm |
1 |
well-arranged, neat, tidy, peerless |
| binh sĩ tinh nhuệ |
0 |
elite troops, elite soldier |
| biểu đồng tinh |
0 |
to express, indicate agreement |
| bom lân tinh |
0 |
bom gây cháy bằng chất phốt pho |
| bánh xe vệ tinh |
0 |
differential spider pinion |
| báo cáo tinh thần phục vụ |
0 |
efficiency report |
| Bắc Ðẩu Bội Tinh |
0 |
(French) Legion of Honor medal |
| bắc đẩu bội tinh |
0 |
order of the legion of honor |
| châu Mỹ La Tinh |
0 |
Latin America |
| cái xe đạp mới tinh |
0 |
a brand-new bicycle |
| Danh Dự Bội Tinh |
0 |
Medal of Honor |
| di dưỡng tinh thần |
0 |
to entertain one’s mind |
| diêm vương tinh |
0 |
Pluto |
| dạng tinh thể |
0 |
crystalline form |
| hoạt tinh |
0 |
have a quick ejaculation |
| hung tinh |
0 |
unlucky star; tyrannical |
| hành tinh nhân tạo |
0 |
vật thể do con người chế tạo, được phóng lên với tốc độ cao để thoát khỏi sức hút của Trái Đất, trở thành như một hành tinh chuyển động xung quanh Mặt Trời |
| hành tinh Đỏ |
0 |
the red planet, Mars |
| hình ảnh vệ tinh |
0 |
satellite image |
| hải tinh |
0 |
starfish |
| hồ li tinh |
0 |
như hồ tinh |
| kết tinh học |
0 |
crystallography |
| linh ta linh tinh |
0 |
rất linh tinh, ít có giá trị, ý nghĩa |
| linh tinh lang tang |
0 |
như linh tinh [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| màn hình tinh thể lỏng |
0 |
LCD - Liquid Crystal Display |
| món ăn tinh thần |
0 |
mental food |
| mẫu tự La tinh |
0 |
Latin alphabet |
| nghịch tinh |
0 |
mischievous, play pranks (on somebody) |
| nhà lãnh đạo tinh thần |
0 |
spiritual leader |
| phóng tinh |
0 |
ejaculate |
| phúc tinh |
0 |
savior |
| rối tinh |
0 |
Mixed up |
| rối tinh rối mù |
0 |
như rối tinh [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| sức tinh vi |
0 |
extremely fine, sophisticated |
| tay tinh đời |
0 |
experienced person, man of the world |
| theo tinh thần của |
0 |
in the spirit of, according to |
| thổi thủy tinh |
0 |
to blow glass; glass-blowing |
| thụ tinh nhân tạo |
0 |
sự thụ tinh do con người thực hiện bằng cách đưa tinh trùng vào cơ quan sinh dục cái |
| tinh bột khoai tây |
0 |
potato starch |
| tinh cầu xa lạ |
0 |
other planet, outer space |
| tinh giảm |
0 |
như tinh giản |
| tinh gọn |
0 |
có số lượng người tham gia ở mức thấp nhất, hợp lí nhất, nhưng vẫn đảm bảo hoạt động tốt |
| tinh khoáng học |
0 |
mineralogy |
| tinh lạc |
0 |
falling star |
| tinh ma |
0 |
artful, crafty, sly |
| tinh sai |
0 |
(astronomy) aberration |
| tinh thông chữ Nho |
0 |
to be well-versed in Chinese characters |
| tinh thần bạc nhược |
0 |
a feeble mind |
| tinh thần huynh đệ |
0 |
spirit of brotherhood |
| tinh thần phục vụ |
0 |
dedication, spirit of service |
| tinh thể học |
0 |
khoa học nghiên cứu các tinh thể và trạng thái kết tinh của vật chất |
| tinh tướng |
0 |
tỏ vẻ ta đây tinh khôn, tài giỏi hơn người [hàm ý chê bai hoặc vui đùa] |
| tinh xác |
0 |
exact, precise, accurate |
| tinh đồ |
0 |
celestial chart |
| tinh đời |
0 |
experienced, worldly-wise |
| tiếng La tinh |
0 |
Latin (language) |
| tiếng thủy tinh vỡ |
0 |
sound of breaking glass |
| tiểu tinh |
0 |
concubine |
| trong một tinh thần hữu nghị |
0 |
in a spirit of friendship |
| trong tinh thần |
0 |
in the spirit of |
| truyền tin qua vệ tinh |
0 |
satellite communications |
| trên tinh thần |
0 |
in the spirit of |
| tuệ tinh |
0 |
comet |
| tá hỏa tam tinh |
0 |
to be shocked, very surprised |
| vệ tinh nhân tạo |
0 |
(man-made, artificial) satellite |
| vệ tinh viễn thông |
0 |
communications satellite |
| vệ tinh địa tĩnh |
0 |
geostationary satellite |
| với tinh thần |
0 |
in the spirit of, sense of |
| với tinh thần ngày nay |
0 |
in the current, modern-day sense |
| xuất tinh sớm |
0 |
premature ejaculation |
| xuống tinh thần |
0 |
to feel down, feel depressed |
| đèn tinh thể |
0 |
transistor |
| đĩa tinh thể |
0 |
wafer (silicon) |
| đại hùng tinh |
0 |
the great bear |
| đại tinh tinh |
0 |
gorilla |
| đặt trên tinh thần |
0 |
to be done in the spirit of, built on the foundation of |
Lookup completed in 159,474 µs.