| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| experienced, worldly-wise | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rất tinh trong việc nhận xét, đánh giá con người, việc đời | một con người tinh đời ~ "Khen cho con mắt tinh đời, Anh hùng đoán giữa trần ai mới già!" (TKiều) |
Lookup completed in 63,654 µs.