tinh thần
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| mind, mental sense, spirit, nerve; morale; spiritual |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tổng thể nói chung những ý nghĩ, tình cảm, v.v., những hoạt động thuộc về đời sống nội tâm của con người |
đời sống tinh thần ~ giúp đỡ cả về vật chất lẫn tinh thần |
| N |
những thái độ, ý nghĩ định hướng cho hoạt động, quyết định hành động của con người [nói tổng quát] |
mất tinh thần ~ giữ vững tinh thần ~ chuẩn bị tinh thần |
| N |
sự quan tâm thường xuyên trên cơ sở những nhận thức nhất định |
tinh thần làm việc tốt ~ có tinh thần trách nhiệm cao |
| N |
cái sâu sắc nhất, cốt yếu nhất của một nội dung nào đó |
tinh thần của bài thơ ~ nắm vững tinh thần của nghị quyết |
Lookup completed in 174,742 µs.