bietviet

tinh thần

Vietnamese → English (VNEDICT)
mind, mental sense, spirit, nerve; morale; spiritual
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổng thể nói chung những ý nghĩ, tình cảm, v.v., những hoạt động thuộc về đời sống nội tâm của con người đời sống tinh thần ~ giúp đỡ cả về vật chất lẫn tinh thần
N những thái độ, ý nghĩ định hướng cho hoạt động, quyết định hành động của con người [nói tổng quát] mất tinh thần ~ giữ vững tinh thần ~ chuẩn bị tinh thần
N sự quan tâm thường xuyên trên cơ sở những nhận thức nhất định tinh thần làm việc tốt ~ có tinh thần trách nhiệm cao
N cái sâu sắc nhất, cốt yếu nhất của một nội dung nào đó tinh thần của bài thơ ~ nắm vững tinh thần của nghị quyết
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,573 occurrences · 93.98 per million #1,272 · Core

Lookup completed in 174,742 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary