bietviet

tiu nghỉu

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A từ gợi tả vẻ xịu xuống do cụt hứng, buồn bã hoặc thất vọng vì điều xảy ra trái với dự tính ban đầu mặt tiu nghỉu ~ thua nên đành tiu nghỉu rút lui

Lookup completed in 75,642 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary