bietviet

to

Vietnamese → English (VNEDICT)
large, big
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại to như cột đình ~ mở to mắt ~ tai to mặt lớn (tng)
A [âm thanh] có cường độ mạnh, nghe rõ hơn bình thường đọc to lên ~ hét thật to ~ càng quát đứa bé càng gào to
A có mức đáng kể về sức mạnh, sức tác động, về phạm vi hay tầm quan trọng cơn gió to ~ lập công to ~ quân địch bị thua to ~ lầm to
A [người] có địa vị, quyền hạn cao làm quan to ~ giữ chức to
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,591 occurrences · 154.81 per million #766 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
toàn bộ all clearly borrowed 全部 cyun4 bou6 (Cantonese) | 全部, quán bù(Chinese)

Lookup completed in 175,888 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary