| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| large, big | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại | to như cột đình ~ mở to mắt ~ tai to mặt lớn (tng) |
| A | [âm thanh] có cường độ mạnh, nghe rõ hơn bình thường | đọc to lên ~ hét thật to ~ càng quát đứa bé càng gào to |
| A | có mức đáng kể về sức mạnh, sức tác động, về phạm vi hay tầm quan trọng | cơn gió to ~ lập công to ~ quân địch bị thua to ~ lầm to |
| A | [người] có địa vị, quyền hạn cao | làm quan to ~ giữ chức to |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| toàn bộ | all | clearly borrowed | 全部 cyun4 bou6 (Cantonese) | 全部, quán bù(Chinese) |
| Compound words containing 'to' (49) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| to lớn | 689 | big, tall |
| to béo | 17 | big and fat, corpulent, portly |
| to nhỏ | 10 | whisper, whisper in somebody’s ears |
| to tiếng | 9 | lớn tiếng cãi cọ nhau |
| to tát | 9 | great, considerable |
| to xác | 7 | large body |
| to gan | 5 | audacious, bold, daring |
| to tướng | 4 | huge, enormous |
| nhỏ to | 3 | to intimate talk, chat |
| to đầu | 3 | [người] đã lớn tuổi [hàm ý coi thường] |
| to mồm | 1 | loudmouthed |
| to xù | 1 | to quá cỡ và thô, không đẹp |
| bé xé ra to | 0 | storm in a teacup, much ado about nothing |
| bản đồ méc ca to | 0 | Mercator chart |
| cương to | 0 | restrictions (to one’s freedom) (figurative) officialdom |
| khó khăn to lớn | 0 | great difficulty, obstacle |
| la to lên | 0 | to yell loudly |
| lầm to | 0 | to be very wrong, be very mistaken |
| mặt to tai lớn | 0 | powerful |
| một thằng to con | 0 | a big guy |
| nói to lên | 0 | to speak loudly |
| nỡ to | 0 | have the heart to |
| rô to | 0 | rotor |
| sút kém to | 0 | |
| tai to mặt lớn | 0 | VIP (very important person), bigwig, big |
| thét to | 0 | to yell loudly |
| thùng rỗng kêu to | 0 | empty vessels make most noise |
| thằng to mồm | 0 | loudmouth (person) |
| to bụng | 0 | swollen, pregnant with child |
| to chuyện | 0 | thành chuyện to ra, gây lôi thôi, phiền phức |
| to con | 0 | [người] có vóc dáng to, cao |
| to gan lớn mật | 0 | bold, daring, audacious |
| to hơn | 0 | bigger, louder |
| to kếch | 0 | huge |
| to kềnh | 0 | to quá mức, trông kềnh càng, không gọn |
| to lên | 0 | large (and high), loud |
| to nhất | 0 | biggest |
| to patch | 0 | |
| to sù | 0 | large, huge, enormous |
| to sụ | 0 | to quá mức, vẻ nặng nề |
| to thật là to | 0 | really big |
| to tổ bố | 0 | xem tổ bố |
| to đùng | 0 | rất to, to quá mức bình thường |
| trả vốn to | 0 | repay (funds, money) |
| việc bé xé ra to | 0 | a storm in a teacup, a tempest in a |
| viện to | 0 | invoke, bring up (a reason) |
| xta to | 0 | stator |
| ăn to | 0 | to win big |
| ăn to nói lớn | 0 | to speak out |
Lookup completed in 175,888 µs.