| Compound words containing 'toàn' (145) |
| word |
freq |
defn |
| hoàn toàn |
5,402 |
perfect, clean, entirely, flawless, entire, complete; completely, totally |
| toàn bộ |
4,724 |
whole, all, entire |
| an toàn |
2,023 |
safety, security; safe, secure |
| toàn cầu |
1,776 |
global, worldwide |
| toàn quốc |
971 |
entire nation, national, nationwide |
| toàn diện |
483 |
comprehensive, all-around, total, entire, whole |
| toàn quyền |
276 |
full power (authority); governor |
| toàn thể |
270 |
all, entire, whole |
| bảo toàn |
228 |
to keep whole, intact, preserve |
| toàn thân |
224 |
entire body |
| chu toàn |
190 |
to meet, fulfill; whole, fully discharged |
| toàn phần |
137 |
total, complete |
| toàn vẹn |
123 |
integrity; unblemished, irreproachable, impeccable, infallible |
| toàn cảnh |
118 |
overall picture, comprehensive or general view, overview |
| toàn quân |
107 |
the entire military, the whole army, all the army |
| toàn dân |
104 |
the entire country, the whole people, the whole population |
| toàn thắng |
55 |
complete victory |
| toàn là |
43 |
to all be, all of them are |
| toàn tập |
41 |
complete works |
| toàn cầu hóa |
40 |
globalization, internationalization |
| toàn cục |
40 |
overview, panorama |
| toàn năng |
38 |
all-powerful |
| toàn lực |
32 |
all one’s heart |
| song toàn |
25 |
both complete |
| toàn tâm |
24 |
with all one’s heart, with one’s whole heart |
| cầu toàn |
18 |
To be a perfectionist |
| vẹn toàn |
18 |
complete, perfect |
| kiện toàn |
17 |
to strengthen, make healthy; healthy |
| toàn cầu hoá |
14 |
làm cho trở thành rộng lớn, trên phạm vi toàn cầu |
| toàn văn |
14 |
in full |
| toàn cuộc |
9 |
the whole situation, the overall situation |
| toàn bị |
8 |
complete, whole, perfect |
| toàn mỹ |
8 |
perfect, impeccable, faultless |
| thập toàn |
5 |
accomplished, perfect |
| toàn thịnh |
5 |
prosperous, thriving, flourishing |
| bất toàn |
4 |
imperfect, incomplete, not full |
| kiêm toàn |
4 |
perfect, be good at |
| toàn tài |
4 |
all-round |
| vạn toàn |
4 |
perfectly safe perfect |
| lưỡng toàn |
3 |
both fulfilled, both perfect |
| chốt an toàn |
2 |
safety pin (on a grenade) |
| toàn bích |
2 |
perfect, exquisite |
| toàn thiện |
2 |
infallible, faultless, perfect, complete |
| toàn tòng |
2 |
[địa phương] có tất cả các gia đình đều theo Công giáo |
| van an toàn |
2 |
safety valve |
| toàn gia |
1 |
the whole family, all the family |
| toàn phương |
1 |
quadratic |
| toàn thị |
1 |
all |
| an toàn bên sườn |
0 |
flank security |
| an toàn dữ liệu |
0 |
data security |
| an toàn khu |
0 |
safety area, security zone |
| an toàn lao động |
0 |
workplace, occupational safety |
| an toàn lúc di chuyền |
0 |
security on the march |
| an toàn mặt trước |
0 |
frontal security |
| an toàn phòng cơ giới |
0 |
anti-mechanical security |
| an toàn phóng xạ |
0 |
radiological security |
| an toàn sản phẩm |
0 |
product safety |
| biến toàn cục |
0 |
global variable |
| bách khoa toàn thư |
0 |
encyclopedia |
| bình phục hoàn toàn |
0 |
to recover completely, make a complete recovery |
| bảo đảm an toàn |
0 |
to guarantee, ensure safety, security |
| cho toàn cõi Việt Nam |
0 |
for all of Vietnam |
| chu toàn các nghĩa vụ tài chánh |
0 |
to meet one's financial obligations |
| công sứ đặc mệnh toàn quyền |
0 |
đại diện ngoại giao thấp hơn đại sứ, nhưng có đầy đủ quyền hạn để nhân danh nhà nước mình giao thiệp với nhà nước sở tại |
| cải tổ toàn diện |
0 |
to completely reorganize |
| dây an toàn |
0 |
seatbelt |
| gặp toàn những chuyện |
0 |
to run into a lot of things |
| hoàn toàn bí mật |
0 |
totally, completely secret |
| hoàn toàn bất ngờ |
0 |
completely unexpected |
| hoàn toàn hoặc phần lớn |
0 |
mostly or always |
| hoàn toàn hài lòng |
0 |
to be completely happy |
| hoàn toàn khác biệt nhau |
0 |
to be completely different |
| hoàn toàn khác hẳn |
0 |
completely different |
| hoàn toàn khác nhau |
0 |
completely different |
| hoàn toàn không |
0 |
not at all |
| hoàn toàn không giống nhau |
0 |
to not be the same at all |
| hoàn toàn không muốn |
0 |
to not want at all |
| hoàn toàn ngoài |
0 |
completely beyond |
| hoàn toàn ngoài mọi |
0 |
beyond all |
| hoàn toàn ngược lại |
0 |
completely opposite, exact opposite |
| hoàn toàn sai |
0 |
completely wrong |
| hoàn toàn thất bại |
0 |
complete failure |
| hoàn toàn tự do |
0 |
completely free |
| hoàn toàn ủng hộ |
0 |
complete, total support |
| hạ cánh an toàn |
0 |
to land safely |
| hệ thống thông tin di động toàn cầu |
0 |
global system for mobile communications, GSM |
| hệ thống định vị toàn cầu |
0 |
hệ thống gồm 24 vệ tinh, phân thành 6 nhóm bay theo 6 quỹ đạo hình tròn quanh Trái Đất ở độ cao khoảng 20.200km, có khả năng xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất với độ chính xác cao [sai số không quá vài mét], sau đó truyền xuống các trạm điều khiển đặt trên mặt đất để xử lí |
| hồi phục hoàn toàn |
0 |
to recover completely |
| không hoàn toàn đúng |
0 |
to not be completely correct |
| kinh tế toàn cầu |
0 |
global economy |
| kiến an toàn |
0 |
safety glass |
| kêu gọi toàn dân Mỹ |
0 |
to call on the American people |
| Liên Mạng Toàn Cầu |
0 |
World Wide Web |
| lăng trụ phản chiếu toàn phần |
0 |
total reflecting prism |
| lệ thuộc hoàn toàn |
0 |
completely dependent |
| mạng lưới giao liên toàn cầu |
0 |
World Wide Web (WWW) |
| mạng lưới toàn cầu |
0 |
global network, Internet |
| mạng nhện toàn cầu |
0 |
World Wide Web |
| mạng toàn cục |
0 |
wide area network, WAN |
| một cách an toàn |
0 |
safely, securely |
| một nguồn đầu tư an toàn |
0 |
a safe investment |
| nguyên lý bảo toàn vật chất |
0 |
principle of conservation |
| Ngân hàng TMCP dầu khí toàn cầu |
0 |
Global Petroleum Commercial Bank |
| nói toàn những chuyện ngang tai |
0 |
to talk only of absurd things |
| nắp hơi an toàn |
0 |
safety valve |
| quy mô toàn cầu |
0 |
global standard |
| rút lui an toàn |
0 |
covered retreat |
| sinh viên toàn thời gian |
0 |
full-time student |
| suy sụp hoàn toàn |
0 |
to collapse completely |
| suy thoái toàn cầu |
0 |
global recession |
| sự phản chiếu toàn phần |
0 |
total reflection |
| thắt dây an toàn |
0 |
to wear a seatbelt |
| toàn cả |
0 |
everything |
| toàn dân Mỹ |
0 |
all Americans, the American people |
| toàn quốc Hoa Kỳ |
0 |
the entire United States |
| toàn thế giới |
0 |
the entire, whole world |
| toàn thể chúng ta |
0 |
all of us |
| toàn thể chúng ta đều |
0 |
all of us |
| toàn thời gian |
0 |
full time |
| toàn vùng |
0 |
the entire region |
| toàn đảng |
0 |
entire (political) party |
| truyền thông toàn cầu |
0 |
global communication |
| trên toàn quốc |
0 |
across the (entire) country or nation, all over the country, nationwide |
| trên toàn thế giới |
0 |
all around the (entire) world, all over the world |
| trên toàn Việt Nam |
0 |
throughout Vietnam |
| tuyệt đối an toàn |
0 |
completely safe |
| tác động toàn cầu |
0 |
global impact |
| tình trạng thiếu an toàn |
0 |
poor safety conditions, situation |
| tăng nhiệt toàn cầu |
0 |
global warming |
| vì vấn đề an toàn |
0 |
for safety reasons |
| vô địch toàn quốc |
0 |
national champion |
| vùng an toàn |
0 |
security zone |
| vụ nguyệt thực toàn phần |
0 |
total lunar eclipse |
| xuất bản toàn bộ tác phẩm của văn hào |
0 |
to publish the collected works of an author |
| Đài Loan tuyên bố hoàn toàn ủng hộ |
0 |
Taiwan declared its full support |
| được áp dụng trên toàn thế giới |
0 |
used through the world |
| đại sứ đặc mệnh toàn quyền |
0 |
đại diện ngoại giao cấp cao nhất có đầy đủ quyền hạn để nhân danh nhà nước mình giao thiệp với nhà nước sở tại |
| định luật bảo toàn |
0 |
những định luật cơ bản của vật lí theo đó trong những điều kiện nhất định một số đại lượng vật lí không thay đổi theo thời gian [nói tổng quát] |
| định luật bảo toàn khối lượng |
0 |
định luật theo đó dù có bất cứ quá trình nào xảy ra trong một hệ kín, khối lượng tổng cộng của hệ cũng không thay đổi |
| định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng |
0 |
định luật tổng quát nhất của tự nhiên, theo đó năng lượng của một hệ kín bất kì nào cũng luôn luôn giữ nguyên không đổi, dù cho bất kì quá trình nào xảy ra trong hệ; khi đó năng lượng chỉ có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác và được phân bố lại giữa các phần tử trong hệ |
| định vị toàn cầu |
0 |
xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất bằng hệ thống định vị toàn cầu |
| độc lập hoàn toàn |
0 |
completely, fully independent |
| ổ khóa an toàn |
0 |
safety lock |
| ủy ban an toàn sản phẩm tiêu thụ |
0 |
consumer product safety committee |
| ủy ban toàn quốc |
0 |
national committee |
Lookup completed in 163,369 µs.