bietviet

toàn quyền

Vietnamese → English (VNEDICT)
full power (authority); governor
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N quyền hành, quyền lực đầy đủ để giải quyết công việc được toàn quyền quyết định ~ toàn quyền sở hữu ngôi nhà
N người đứng đầu bộ máy cai trị, đại diện cho chính quốc ở một nước thuộc địa hoặc phụ thuộc toàn quyền Pháp ở Đông Dương
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 276 occurrences · 16.49 per million #4,523 · Intermediate

Lookup completed in 173,643 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary