| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| full power (authority); governor | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | quyền hành, quyền lực đầy đủ để giải quyết công việc | được toàn quyền quyết định ~ toàn quyền sở hữu ngôi nhà |
| N | người đứng đầu bộ máy cai trị, đại diện cho chính quốc ở một nước thuộc địa hoặc phụ thuộc | toàn quyền Pháp ở Đông Dương |
Lookup completed in 173,643 µs.