| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| all, entire, whole | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tất cả mọi thành viên | toàn thể nhân dân ~ thay mặt cho toàn thể bà con trong xóm |
| N | cái chung, bao gồm tất cả các bộ phận có liên quan chặt chẽ với nhau trong một chỉnh thể | có cái nhìn toàn thể ~ xét trên toàn thể |
Lookup completed in 169,287 µs.