| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| gang, group, party, team; mathematics | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tập hợp gồm một số người cùng làm một việc gì | toán thợ ~ một toán trẻ con |
| N | như phép tính [ng1; nói khái quát] | làm toán |
| N | toán học [nói tắt] | giỏi toán ~ khoa toán ~ giáo viên dạy toán |
| Compound words containing 'toán' (77) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tính toán | 1,098 | to calculate, count, figure, weigh the pros and cons |
| toán học | 920 | mathematics |
| thanh toán | 659 | to clean up, close (account), dispose of, liquidate, murder |
| thuật toán | 540 | algorithm |
| bài toán | 397 | problem |
| kế toán | 280 | accountancy, accounting, accountant |
| nhà toán học | 151 | mathematician |
| kiểm toán | 134 | to audit the accounts |
| toán tử | 102 | operator |
| phép toán | 94 | operation, operator |
| dự toán | 48 | to calculate in advance |
| bói toán | 31 | fortune telling |
| kiểm toán viên | 21 | inspector of accounts, examiner of accounts |
| hạch toán | 18 | Keep business account |
| kế toán viên | 18 | accountant, book-keeper |
| toán hạng | 16 | operand |
| toán loạn | 8 | xem tán loạn |
| quyết toán | 7 | to draw the balance sheet |
| kế toán trưởng | 5 | chief accountant |
| toán pháp | 5 | arithmetic |
| kết toán | 4 | draw the final balance-sheet (at the end of the financial year) |
| toán số | 4 | fortune-telling |
| điện toán | 4 | computer |
| bút toán | 3 | accounting |
| máy điện toán | 2 | computer |
| tổng dự toán | 2 | bản dự toán chung của ngân sách trong một thời kì, thường một năm, hoặc bản dự toán chung các khoản chi cho toàn bộ các hạng mục công trình |
| con toán | 1 | problem, sum |
| biệt toán | 0 | party |
| bài toán làm như chơi | 0 | the math problem was child’s play |
| bàn toán | 0 | abacus |
| bộ máy điện toán | 0 | computer equipment |
| hệ thống điện toán | 0 | computer system, network |
| khoa học máy điện toán | 0 | computer science |
| khoa học điện toán | 0 | computer science |
| kỹ thuật nói chung và máy điện toán nói riêng | 0 | technology in general and computers in particular |
| kỹ thuật điện toán | 0 | computer technology |
| logic toán | 0 | logic toán học [nói tắt] |
| logic toán học | 0 | logic hình thức vận dụng các phương pháp toán học nghiên cứu các suy diễn và chứng minh toán học |
| lí thuyết tính toán | 0 | computation theory |
| máy điện toán chủ | 0 | host (computer) |
| máy điện toán cá nhân | 0 | personal computer |
| máy điện toán Liên Mạng | 0 | Internet computer |
| máy điện toán xách tay | 0 | portable, laptop computer |
| mạng lưới điện toán | 0 | computer network |
| mạng lưới điện toán thế giới | 0 | Internet |
| ngôn ngữ thuật toán | 0 | algorithmic language |
| nhiệm toán | 0 | process, task |
| nhà khoa học điện toán | 0 | computer scientist |
| nhà nhiền triết kiêm toán học gia | 0 | both a philosopher and a mathematician |
| năng lực tính toán | 0 | computing power |
| phân tích điện toán | 0 | computer analysis |
| siêu điện toán | 0 | supercomputer |
| suy luận toán học | 0 | mathematical reasoning |
| thanh toán nợ | 0 | to pay a debt |
| thanh toán phí | 0 | to pay |
| theo tính toán | 0 | according to calculations |
| thiên toán | 0 | celestial mathematics |
| thành toán | 0 | calculated |
| thẻ thanh toán | 0 | thẻ do ngân hàng phát hành dùng để thanh toán [không bằng tiền mặt] khi mua hàng hoá, dịch vụ tại các điểm chấp nhận thanh toán bằng thẻ, hoặc dùng để rút tiền mặt thông qua máy ATM, nói chung |
| thời đại máy điện toán | 0 | computer age, era |
| toán cảm tử | 0 | suicide team (of soldiers) |
| toán cấp cứu | 0 | emergency, rescue team |
| toán học cao cấp | 0 | higher mathematics |
| toán học sơ cấp | 0 | elementary mathematics |
| toán học thuần túy | 0 | pure mathematics |
| toán học ứng dụng | 0 | applied mathematics |
| toán kinh tế | 0 | econometrics |
| toán lamđa | 0 | calculus |
| toán trưởng | 0 | group leader, team leader |
| toán đố | 0 | bài toán đòi hỏi phải làm những phép tính để từ những đại lượng đã cho tìm ra đại lượng chưa biết |
| trung tâm tính toán | 0 | computing center |
| vụ thanh toán | 0 | murder |
| xuất toán | 0 | loại bỏ những khoản chi tiêu sai chế độ, sai mục đích ra khỏi báo cáo quyết toán |
| ám hiệu kế toán | 0 | account code |
| điên đầu tính toán | 0 | to go crazy trying to figure out |
| đầu óc tính toán | 0 | calculating mind |
| ứng dụng rộng rãi của máy điện toán | 0 | the widespread use of computers |
Lookup completed in 157,641 µs.