bietviet

toán kinh tế

Vietnamese → English (VNEDICT)
econometrics
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ngành khoa học dùng các phương pháp toán học và điều khiển học để nghiên cứu các đối tượng kinh tế và tìm biện pháp cải tiến việc quản lí kinh tế

Lookup completed in 67,300 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary