bietviet

toé phở

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A khó nhọc, vất vả đến mức như không chịu đựng nổi đi được đến nơi thì cũng toé phở ~ làm toé phở mới kịp

Lookup completed in 82,450 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary