| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (medical) prescription; (train) car, carriage, railway wagon | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận của phương tiện vận tải có đầu máy kéo chạy trên đường ray, dùng để chở người hoặc hàng hoá | toa tàu ~ mua vé ở toa số 5 |
| N | bộ phận hình phễu đặt ngược ở bên trên bếp để dẫn khói vào ống khói | |
| N | bộ phận hình phễu ở quạt hòm để đổ thóc cho chảy xuống từ từ khi quạt | |
| Compound words containing 'toa' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| toa thuốc | 5 | prescription |
| toa xe | 2 | railway car, wagon |
| toa lét | 1 | toilette |
| toa xe lửa | 1 | train car, carriage |
| toa ăn | 1 | buffet car, dining-car |
| điêu toa | 1 | untruthful |
| kê toa | 0 | to prescribe (medicine) |
| thuốc không cần toa | 0 | non-prescription, over the counter medicine |
| toa bác sĩ | 0 | doctor’s prescription |
| toa nằm | 0 | sleeping-car, sleeper |
| viết toa thuốc | 0 | to write a prescription |
| đoạn toa xe | 0 | xí nghiệp đường sắt làm nhiệm vụ bảo dưỡng, sửa chữa và quản lí một số lượng toa xe trên những chặng đường nhất định |
Lookup completed in 205,634 µs.