| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to denounce, inform (on, against); to flatter, win over, coax, wheedle, cajole | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hót với người trên một cách khéo léo nhằm tâng công, lấy lòng người ấy và làm hại người khác | nó ton hót với ông chủ mọi chuyện |
Lookup completed in 64,509 µs.