bietviet

topo học

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ngành toán học nghiên cứu các tính chất còn được giữ nguyên của các hình qua các phép biến dạng không làm rách hình và không làm dính lại những bộ phận vốn không liền nhau của hình

Lookup completed in 336,106 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary