bietviet

trà

Vietnamese → English (VNEDICT)
tea, tea-plant
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N búp hoặc lá cây chè đã sao, đã chế biến, để pha nước uống pha trà ~ uống trà ~ trà sen (trà ướp hương sen)
N cây cảnh cùng loại với chè, hoa đẹp màu trắng, hồng hay đỏ
N tập hợp những cây cùng loại cùng gieo trồng và thu hoạch trong một thời gian, một đợt trà lúa sớm ~ trà khoai
N lứa tuổi hai đứa cùng trà với nhau ~ xấu như ma cũng thể trà con gái (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 818 occurrences · 48.87 per million #2,195 · Intermediate

Lookup completed in 203,881 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary