| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tea, tea-plant | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | búp hoặc lá cây chè đã sao, đã chế biến, để pha nước uống | pha trà ~ uống trà ~ trà sen (trà ướp hương sen) |
| N | cây cảnh cùng loại với chè, hoa đẹp màu trắng, hồng hay đỏ | |
| N | tập hợp những cây cùng loại cùng gieo trồng và thu hoạch trong một thời gian, một đợt | trà lúa sớm ~ trà khoai |
| N | lứa tuổi | hai đứa cùng trà với nhau ~ xấu như ma cũng thể trà con gái (tng) |
| Compound words containing 'trà' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đại trà | 60 | on a large scale |
| phòng trà | 45 | tea-room, tea-shop |
| trà trộn | 38 | to mix, mingle |
| sơn trà | 24 | camellia |
| nước trà | 18 | tea |
| tiệc trà | 8 | tea party |
| uống trà | 8 | to drink tea |
| thanh trà | 7 | cây to cùng họ với xoài, lá mọc đối, quả hình trứng, khi chín màu vàng, vị chua, dùng để ăn |
| trà đạo | 7 | triết lí, nghệ thuật uống và thưởng thức trà đã đạt đến đỉnh cao [ở một số nước phương Đông] |
| bình trà | 3 | teapot |
| thanh lương trà | 2 | service-tree, rowan |
| hoa trà | 0 | camelia |
| nghệ thuật uống trà | 0 | the art of tea drinking |
| pha nước trà | 0 | to make tea |
| sự ưa chuộng uống trà | 0 | a fondness for drinking tea |
| trà bụ | 0 | tea bud |
| trà lá | 0 | uống nước chè, hút thuốc lá, tiêu phí thời gian vào những thú vui nhỏ [nói khái quát] |
| trà mi | 0 | rose-tree, rose-bush, camellia |
| tách uống trà | 0 | teacup |
| ấm trà | 0 | teapot |
Lookup completed in 203,881 µs.