bietviet

tràn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to overflow, flood, spread
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng đất có những đặc điểm chung nào đó, có thể trồng trọt, chăn nuôi tràn ruộng bậc thang
N nơi chứa hàng tràn than
N đồ đan thưa bằng tre, tròn, mặt phẳng, thường để đặt bún, bánh tráng lên cho ráo
V chảy qua miệng hoặc bờ vì đầy quá nước tràn bờ ~ nước tràn vào cánh đồng
R [làm việc gì] cứ thế mà làm, không chút tự hạn chế mình, vì không nghĩ gì đến đúng hay sai, nên hay không cáo ốm nghỉ tràn ~ nói gì cũng cười tràn
V di chuyển từ nơi khác đến với số lượng lớn, trên một diện rộng, bất chấp mọi chướng ngại giặc tràn vào làng ~ gió mùa đông bắc tràn về
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 448 occurrences · 26.77 per million #3,310 · Intermediate

Lookup completed in 281,978 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary