tràn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to overflow, flood, spread |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
khoảng đất có những đặc điểm chung nào đó, có thể trồng trọt, chăn nuôi |
tràn ruộng bậc thang |
| N |
nơi chứa hàng |
tràn than |
| N |
đồ đan thưa bằng tre, tròn, mặt phẳng, thường để đặt bún, bánh tráng lên cho ráo |
|
| V |
chảy qua miệng hoặc bờ vì đầy quá |
nước tràn bờ ~ nước tràn vào cánh đồng |
| R |
[làm việc gì] cứ thế mà làm, không chút tự hạn chế mình, vì không nghĩ gì đến đúng hay sai, nên hay không |
cáo ốm nghỉ tràn ~ nói gì cũng cười tràn |
| V |
di chuyển từ nơi khác đến với số lượng lớn, trên một diện rộng, bất chấp mọi chướng ngại |
giặc tràn vào làng ~ gió mùa đông bắc tràn về |
Lookup completed in 281,978 µs.