bietviet

tràn cung mây

Vietnamese → English (VNEDICT)
to one’s heart’s content
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
R một cách hết sức thoải mái, không cần biết tự hạn chế, không nghĩ gì đến hậu quả nói tràn cung mây ~ "Thà rằng lấy chú xẩm xoan, Công nợ chẳng có, hát tràn cung mây." (Cdao)

Lookup completed in 62,188 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary