| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bowels, intestine; chain, string | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận của hoa nằm phía trong đài, gồm nhiều cánh hoa | |
| N | dạ con của một số động vật, về mặt là thực phẩm | tràng lợn luộc |
| N | chuỗi gồm nhiều vật nhỏ cùng loại xâu, kết lại với nhau thành vòng, thành dây dài | tràng pháo ~ kết thành tràng hoa |
| N | chuỗi âm thanh phát ra liên tục | nói một tràng ~ súng nổ thành từng tràng |
| Compound words containing 'tràng' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đại tràng | 53 | ruột già |
| trực tràng | 44 | rectum |
| nhuận tràng | 28 | laxative |
| tá tràng | 27 | duodenum |
| tràng hạt | 11 | rosary, (string of) beads |
| kết tràng | 9 | colon |
| manh tràng | 7 | caecum |
| hồi tràng | 5 | ileum |
| dã tràng | 3 | sandcrab, small crab |
| hỗng tràng | 3 | jejunum |
| đàn tràng | 3 | makeshift platform (for worshipping Buddha) |
| nhập tràng | 2 | [ma quỷ] nhập vào thây người chết làm cho cái thây đó biết đi lại, nói năng như người sống, theo mê tín |
| sơn tràng | 2 | woodman |
| công dã tràng | 1 | wasted effort |
| tràng nhạc | 1 | bệnh lao hạch ở hai bên cổ |
| hành tá tràng | 0 | duodenum |
| tràng giang đại hải | 0 | rambling, lengthy |
| tràng kỉ | 0 | ghế dài, thường bằng gỗ, có lưng tựa và tay vịn ở hai đầu |
| tràng kỷ | 0 | xem tràng kỉ |
| trễ tràng | 0 | trễ xuống một cách lỏng lẻo và tự nhiên |
| trống tràng | 0 | looseness, relaxation |
| tà tràng | 0 | plagioclase |
Lookup completed in 221,598 µs.