bietviet

tràng

Vietnamese → English (VNEDICT)
bowels, intestine; chain, string
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận của hoa nằm phía trong đài, gồm nhiều cánh hoa
N dạ con của một số động vật, về mặt là thực phẩm tràng lợn luộc
N chuỗi gồm nhiều vật nhỏ cùng loại xâu, kết lại với nhau thành vòng, thành dây dài tràng pháo ~ kết thành tràng hoa
N chuỗi âm thanh phát ra liên tục nói một tràng ~ súng nổ thành từng tràng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 312 occurrences · 18.64 per million #4,181 · Intermediate

Lookup completed in 221,598 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary