bietviet

trào dâng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dâng lên nhiều, tràn đầy và mạnh mẽ [thường nói về cảm xúc, tình cảm] trào dâng một cảm giác dễ chịu trong lòng ~ chị trào dâng nỗi xúc động

Lookup completed in 58,077 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary