bietviet

trách nhiệm

Vietnamese → English (VNEDICT)
responsibility, coverage, liability
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần việc được giao cho hoặc coi như được giao cho, phải bảo đảm làm tròn, nếu kết quả không tốt thì phải gánh chịu phần hậu quả việc này thuộc trách nhiệm của trưởng phòng ~ trốn tránh trách nhiệm
N sự ràng buộc đối với lời nói, hành vi của mình, bảo đảm đúng đắn, nếu sai trái thì phải gánh chịu phần hậu quả chịu trách nhiệm về hành vi của mình ~ có trách nhiệm với công việc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,389 occurrences · 82.99 per million #1,429 · Core

Lookup completed in 155,887 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary