trách nhiệm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| responsibility, coverage, liability |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
phần việc được giao cho hoặc coi như được giao cho, phải bảo đảm làm tròn, nếu kết quả không tốt thì phải gánh chịu phần hậu quả |
việc này thuộc trách nhiệm của trưởng phòng ~ trốn tránh trách nhiệm |
| N |
sự ràng buộc đối với lời nói, hành vi của mình, bảo đảm đúng đắn, nếu sai trái thì phải gánh chịu phần hậu quả |
chịu trách nhiệm về hành vi của mình ~ có trách nhiệm với công việc |
Lookup completed in 155,887 µs.