bietviet

trái

Vietnamese → English (VNEDICT)
[CL for bombs, grenades, fruit]; left (opposite of right); against, contrary to, wrong
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N quả cây ăn trái ~ trái lựu đạn ~ trái núi
N mìn đặt trái
N đậu mùa lên trái
A ở cùng một bên với quả tim; đối lập với phải tay trái ~ đến ngã ba thì rẽ trái ~ nghề tay trái (b; nghề phụ, nghề làm thêm)
A [mặt của hàng dệt, may] không được coi là chính, thường trông thô, xấu; đối lập với phải mặc áo trái ~ trải chiếu trái ~ lộn trái chiếc quần ra phơi
A không thuận theo, mà ngược lại trái lời mẹ dặn ~ đi trái đường ~ hành vi trái pháp luật
A không bình thường, ngược lại với thói thường, với quy luật rau trái vụ ~ nắng trái tiết ~ lúc trái gió trở trời
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,120 occurrences · 126.67 per million #964 · Core

Lookup completed in 157,028 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary