| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
quả |
cây ăn trái ~ trái lựu đạn ~ trái núi |
| N |
mìn |
đặt trái |
| N |
đậu mùa |
lên trái |
| A |
ở cùng một bên với quả tim; đối lập với phải |
tay trái ~ đến ngã ba thì rẽ trái ~ nghề tay trái (b; nghề phụ, nghề làm thêm) |
| A |
[mặt của hàng dệt, may] không được coi là chính, thường trông thô, xấu; đối lập với phải |
mặc áo trái ~ trải chiếu trái ~ lộn trái chiếc quần ra phơi |
| A |
không thuận theo, mà ngược lại |
trái lời mẹ dặn ~ đi trái đường ~ hành vi trái pháp luật |
| A |
không bình thường, ngược lại với thói thường, với quy luật |
rau trái vụ ~ nắng trái tiết ~ lúc trái gió trở trời |
| Compound words containing 'trái' (100) |
| word |
freq |
defn |
| trái tim |
620 |
heart |
| bên trái |
604 |
the left hand side |
| trái ngược |
563 |
to contradict; opposite, contrary, contradictory |
| trái cây |
410 |
fruit (collectively) |
| trái đất |
352 |
the earth, world |
| tay trái |
182 |
left arm, left hand, left (hand side) |
| trái với |
181 |
contrary to, on the contrary, as opposed to |
| trái phép |
172 |
illegal, against the law, unlawful |
| trái lại |
131 |
on the other hand, as opposed to, on the contrary |
| trái phiếu |
121 |
(government) bond |
| sai trái |
117 |
improper |
| mặt trái |
42 |
back, reverse, wrong side; tails (of a coin) |
| trái xoan |
29 |
oval |
| trái phá |
16 |
buster, shell |
| trái ý |
16 |
against somebody’s will |
| ngang trái |
14 |
absurd |
| bánh trái |
11 |
fruits and cakes |
| thuận tay trái |
10 |
to be left-handed |
| trái đào |
10 |
mớ tóc trông như hình quả đào, để chừa lại hai bên đầu cạo trọc của trẻ em [thường là trẻ em gái] theo kiểu để tóc thời trước |
| trái luật |
8 |
illegal |
| trái lệnh |
8 |
to break a law, disobey an order |
| trái nghĩa |
8 |
antonymous |
| công trái |
7 |
public loan, debt; government bond |
| trái mùa |
6 |
out of season, out of fashion, out of place |
| trái vụ |
5 |
at the wrong time |
| phải trái |
3 |
right and wrong, right or left, correct or incorrect |
| trái chủ |
3 |
creditor |
| oan trái |
2 |
karma derived from bad actions |
| trái khoáy |
2 |
unconventional, irregular, unacceptable |
| trái lẽ |
2 |
unreasonable, senseless |
| quốc trái |
1 |
government bond, national debt, government securities |
| bên (tay) trái |
0 |
left (hand) side |
| bên tay trái |
0 |
left hand side |
| bảo vệ trái đất |
0 |
to protect the earth |
| bắt giam trái phép |
0 |
illegal detention |
| bề mặt trái đất |
0 |
the area of the earth |
| bề trái |
0 |
the other side (of a coin, an issue) |
| bề trái của tình trạng |
0 |
the other side of the situation |
| cai quản trái đất |
0 |
to rule the earth |
| can thiệp trái phép |
0 |
unauthorized tampering |
| chuyện trái ngược |
0 |
opposite (thing, situation) |
| chếch về bên trái một chút |
0 |
a little slanted toward the left |
| con mắt bên trái |
0 |
left eye |
| con mắt trái |
0 |
left eye |
| cây ăn trái |
0 |
fruit tree |
| cấm rẽ bên trái |
0 |
no left turn |
| già trái non hột |
0 |
pretend to be courageous |
| hành vi sai trái |
0 |
improper behavior |
| khí quyển trái đất |
0 |
the Earth’s atmosphere |
| làm nổ một trái mìn |
0 |
to fire a mine |
| lá mặt lá trái |
0 |
dishonest, double-dealing, double-faced, two-faced |
| lộn trái |
0 |
to turn inside out |
| mặt trái xoan |
0 |
oval-shaped face |
| mục tiêu của trái bom |
0 |
the target of the bomb |
| nó ném trái banh cho tôi |
0 |
he threw the ball to me |
| nút trái |
0 |
left button |
| nước trái cây |
0 |
fruit juice |
| nửa trái địa cầu |
0 |
hemisphere |
| phân biệt ra chuyện phải trái |
0 |
to know right from wrong |
| phía trái |
0 |
the wrong side (of something) |
| quay chung quanh Trái Đất |
0 |
to revolve around the earth |
| quẹo tay trái |
0 |
make a left turn |
| quẹo trái |
0 |
to turn left |
| rơi trở lại trái đất |
0 |
to fall back to earth |
| rẽ tay trái |
0 |
to turn to the left |
| thảy một trái lựu đạn |
0 |
to throw a grenade |
| trái bom |
0 |
bomb |
| trái bom nguyên tử |
0 |
atomic, nuclear bomb |
| trái chứng |
0 |
have a strange illness |
| trái cân |
0 |
weight |
| trái cổ |
0 |
Adam’s apple |
| trái cựa |
0 |
on the wrong side, inside out |
| trái gió trở trời |
0 |
change in the weather, bad weather |
| trái giống |
0 |
smallpox |
| trái khoản |
0 |
debt |
| trái khế |
0 |
cogwheel, cylinder |
| trái lý |
0 |
unreasonable |
| trái lệ |
0 |
against regulations |
| trái lựu đạn |
0 |
grenade |
| trái mít |
0 |
jack-fruit |
| trái mơ |
0 |
apricot; to dream |
| trái mắt |
0 |
shocking to the eyes |
| trái ngược hẳn |
0 |
completely, totally contradictory |
| trái ngược nhau |
0 |
contradictory |
| trái ngược với |
0 |
as opposed to, in contrast to |
| trái nết |
0 |
như trái tính |
| trái phiếu chính phủ Mỹ |
0 |
US government bonds |
| trái rạ |
0 |
bỏng rạ |
| trái tai |
0 |
disagreeable, unwelcome, shocking |
| trái tính |
0 |
có tính nết khác với bình thường, trở nên khó tính, khó chiều |
| túc trái |
0 |
debts of a previous existence (Buddhism) |
| từ phải sang trái |
0 |
from right to left |
| từ trái nghĩa |
0 |
từ có nghĩa trái ngược nhau |
| xé nát trái tim |
0 |
to break sb’s heart |
| đang giữ nhiệm vụ bảo vệ trái đất |
0 |
(responsible for) protecting the earth |
| đâu có gì là trái |
0 |
there’s nothing wrong with that |
| đạn trái phá |
0 |
shell |
| ở bên tay trái |
0 |
on the right |
| ở cách nhau nửa vòng trái đất |
0 |
halfway around the world |
| ở phía trái |
0 |
on the wrong side (of something) |
Lookup completed in 157,028 µs.