bietviet

tránh

Vietnamese → English (VNEDICT)
to avoid, escape, dodge, steer clear of
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tự di chuyển sang một bên, một phía để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau hai xe tránh nhau ~ xe máy tránh xe ô tô
V chủ động làm cho mình khỏi phải tiếp xúc hoặc khỏi phải chịu tác động trực tiếp của cái gì đó không hay, không thích tránh đạn ~ chim bay về phương nam tránh rét ~ tránh voi chẳng xấu mặt nào (tng)
V chủ động làm cho điều không hay nào đó không xảy ra với mình chúng tôi thực hành tiết kiệm, tránh lãng phí ~ tránh điều không hay
V tự giữ không làm điều gì đó tôi tránh không gặp họ ~ tránh khiêu khích chúng nó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,180 occurrences · 130.25 per million #942 · Core

Lookup completed in 154,123 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary