| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| buffalo | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | động vật nhai lại, sừng rỗng và cong, lông thưa và thường đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa | chăn trâu ~ yếu trâu còn hơn khoẻ bò (tng) |
| Compound words containing 'trâu' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trâu bò | 82 | livestock, cattle |
| trâu nước | 10 | hippopotamus |
| trâu ngựa | 4 | trâu và ngựa [nói khái quát]; dùng để ví kiếp tôi đòi phải đem thân làm việc nặng nhọc để phục vụ người khác và phải chịu cảnh sống vất vả, đoạ đày |
| cá lưỡi trâu | 3 | sole |
| ruồi trâu | 1 | gadfly |
| sống trâu | 1 | hog’s back |
| trâu nái | 1 | cow buffalo |
| óc trâu | 1 | clotty substance |
| đỉa trâu | 1 | large leech |
| chén mắt trâu | 0 | chén tròn và nhỏ, giống hình mắt trâu |
| chửa trâu | 0 | chửa quá chín tháng mười ngày tương đối lâu mà chưa đẻ |
| cứt trâu | 0 | chất nhờn đã khô và đóng thành vảy ở thóp trẻ con mới đẻ được ít tháng |
| găng trâu | 0 | cây găng có quả to, thân và rễ có thể dùng làm thuốc |
| hổ trâu | 0 | rắn hổ mang rất lớn, da màu đen |
| mua trâu vẽ bóng | 0 | buy a pig in a poke |
| nuôi trâu bò | 0 | to raise cattle, livestock |
| trâu gié | 0 | giống trâu nhỏ |
| trâu ngố | 0 | giống trâu lớn |
| tuổi con trâu | 0 | to be born in the year of the ox |
| đầu trâu mặt ngựa | 0 | thug, ruffian |
| đặt ách lên con trâu | 0 | to put a yoke on a buffalo |
| ổ trâu | 0 | chỗ lõm sâu trên mặt đường, lớn hơn ổ gà, khiến đi lại khó khăn |
| ổi trâu | 0 | ổi quả to |
Lookup completed in 154,408 µs.