| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
phía những vị trí cao hơn trong không gian so với một vị trí xác định nào đó, hay so với các vị trí khác nói chung |
máy bay bay trên đầu ~ trên trời dưới đất ~ đứng trên cao nhìn xuống |
| N |
vùng địa lí cao hơn so với một vùng xác định nào đó, hay so với các vùng khác nói chung |
lên phía mạn trên ~ trên rừng dưới biển |
| N |
phía những vị trí ở trước một vị trí xác định nào đó, hay so với các vị trí khác nói chung, trong một trật tự sắp xếp nhất định |
ngồi ở hàng ghế trên ~ như đã nói ở trên ~ làng trên xóm dưới |
| N |
phía những vị trí cao hơn so với một vị trí xác định nào đó, hay so với các vị trí khác nói chung, trong một hệ thống cấp bậc, thứ bậc |
học sinh các lớp trên ~ vâng lời người trên |
| N |
mức cao hơn hay số lượng nhiều hơn một mức, một số lượng xác định nào đó |
học lực trên trung bình ~ sản lượng đạt trên mười tấn |
| E |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là đích nhằm tới của một hoạt động theo hướng từ thấp đến cao |
con ngựa chạy lên trên đồi ~ mầm cây trồi lên trên mặt đất |
| E |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là vị trí của vật được nói đến ở sát bề mặt của một vật nào đó đỡ từ bên dưới, hay sát bề mặt ở phía có thể nhìn thấy rõ |
sao trên trời ~ trên tường treo một bức tranh ~ vết sẹo trên trán |
| E |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là nơi diễn ra của hoạt động, sự việc được nói đến |
chiếc xe nằm chỏng gọng trên đường ~ chúng tôi gặp nhau trên tàu ~ phát biểu trên ti vi |
| E |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là cơ sở quy định phạm vi, nội dung, tính chất của hoạt động, nhận thức, ý kiến được nói đến |
làm việc trên cơ sở tự nguyện ~ bài thi đạt điểm 75 trên 100 |
| Compound words containing 'trên' (168) |
| word |
freq |
defn |
| dựa trên |
4,280 |
to found on, base on; to rely on |
| phía trên |
530 |
above |
| bên trên |
317 |
over, above, upper, uppermost |
| trên bờ |
287 |
at the shore |
| trên bộ |
183 |
on (dry) land |
| cấp trên |
180 |
higher, senior, superior, higher authorities |
| trên cạn |
179 |
on land, ashore |
| trên đường |
162 |
en route; in the street |
| kể trên |
160 |
aforementioned, above mentioned |
| hàm trên |
111 |
upper jaw |
| như trên |
111 |
as above, this (refers to antecedent), idem, ditto |
| trên dưới |
90 |
cả người trên lẫn người dưới, không trừ một ai |
| bề trên |
57 |
superior (in rank and status) |
| trên đời |
48 |
throughout life |
| nhà trên |
29 |
main building |
| trên gác |
17 |
upstairs |
| tay trên |
11 |
[lấy đi] trước người khác, cái mà đáng lẽ người đó được hưởng |
| trên nguyên tắc |
11 |
in principle |
| hớt tay trên |
3 |
get the upper hand (of) |
| bụng trên |
2 |
upper abdomen |
| Cha bề trên |
1 |
Father superior |
| phỗng tay trên |
1 |
|
| trên tài |
1 |
hơn hẳn về khả năng, trình độ [trong một lĩnh vực nào đó] |
| ở trên |
1 |
above, on top |
| bánh xe lăn trên tích |
0 |
bogie wheel |
| bánh xe lăn trên xích |
0 |
bogie wheel |
| báo đông ứng trực trên không |
0 |
air alert |
| chỉ sống trên giấy tờ |
0 |
to only exist on paper |
| chụp ảnh từ trên không |
0 |
to take aerial photographs |
| chủ quyền trên |
0 |
sovereignty over |
| cõi trên |
0 |
fairyland |
| căn cứ trên |
0 |
based on |
| căn cứ trên tình trạng |
0 |
to depend on the situation |
| cầm trên tay |
0 |
to hold in one’s hand |
| cận trên |
0 |
phần tử lớn hơn tất cả các phần tử khác của một tập hợp |
| dấu chân trên bãi biển |
0 |
foot prints on the seashore |
| dối trên lừa dưới |
0 |
deceiving the superior and defrauding |
| dựa trên căn bản |
0 |
based on, founded on |
| dựa trên luật quốc tế |
0 |
based, founded on international law |
| hoạt động trên lãnh hải của Iraq |
0 |
to operate in Iraq’s territorial waters |
| Không có sự sống trên Trăng |
0 |
there is no life on the moon |
| không có trên người |
0 |
to have on oneself |
| không đồng ý với nhau trên nhiều vấn đề |
0 |
to not agree with each other on many issues |
| khắp nơi trên thế giới |
0 |
all over, around the world, throughout the world, around the globe |
| kê trên |
0 |
above |
| lệnh này từ trên ban xuống |
0 |
this order came from above |
| ngay trên |
0 |
right in, on |
| nghếch chùm quả trên cây |
0 |
to look up at bunch of fruit on a tree |
| người ở trên |
0 |
person upstairs |
| ngồi trên chiếc ghế |
0 |
to sit in a chair |
| ngồi trên cỏ |
0 |
to sit on the grass |
| ngồi trên xe lăn |
0 |
to sit in a wheelchair |
| ngồi trên đùi |
0 |
to sit in sb’s lap |
| ngự trên ngai |
0 |
to be seated in a stately way on the throne-royal |
| ngự trên ngai vàng |
0 |
to be seated on the throne |
| như cá trên cạn |
0 |
like a fish out of water |
| như mọi thứ khác trên đời |
0 |
like everything else in life |
| như ta đã bàn ở trên |
0 |
as we discussed above |
| những người trên |
0 |
these people, the aforementioned people |
| nêu ra ở trên |
0 |
mentioned above, aforementioned |
| nói trên |
0 |
above, aforementioned |
| nẫng tay trên |
0 |
chiếm trước mất phần của người khác |
| nằm trên |
0 |
to lie on, lie on top of |
| nằm trên bờ |
0 |
to lie next to |
| phân tích trên xuống |
0 |
top-down analysis |
| phổ biến trên mạng |
0 |
to publish, distribute on the internet |
| sống trên giấy tờ |
0 |
to exist on paper |
| sống trên nước Mỹ |
0 |
to live in the U.S. |
| theo báo kể trên |
0 |
according to this report |
| tiếp cận trên xuống |
0 |
top-down approach |
| treo trên tường |
0 |
to hang on the wall |
| trong trường hợp nói trên |
0 |
in this, in the above case |
| trên bàn |
0 |
on the table, on a table |
| trên bình diện tòn quốc |
0 |
on a national level |
| trên bình diện tôn giáo |
0 |
on the subject, issue of religion, regarding religion |
| trên bờ phía |
0 |
on the edge, side of |
| trên chiếc giường |
0 |
on a bed |
| trên chiếc xe |
0 |
in a car |
| trên cõi đời này |
0 |
in this world, in this life |
| trên căn bản |
0 |
on the basis of |
| trên căn bản cạnh tranh |
0 |
on a competitive basis |
| trên cơ |
0 |
hơn hẳn về khả năng, trình độ hoặc cơ hội [trong một lĩnh vực nào đó] |
| trên cả |
0 |
throughout the entire, all over |
| trên cả khắp thế giới |
0 |
all over the world |
| trên cả nước |
0 |
throughout the country, all over the country |
| trên dời |
0 |
throughout life |
| trên ghế điện |
0 |
in the electric chair |
| trên giường |
0 |
in bed |
| trên hết |
0 |
trên tất cả, hơn hết cả |
| trên hệ thống Unix |
0 |
on a Unix system |
| trên khuôn mặt |
0 |
on one’s face |
| trên khía cạnh khác |
0 |
in a different respect |
| trên khắp |
0 |
throughout, all over |
| trên khắp cả nước Mỹ |
0 |
across the United States |
| trên khắp nước |
0 |
throughout the country, nation |
| trên khắp thế giới |
0 |
around the world, all over the world, worldwide |
| trên lãnh vực |
0 |
in the area of |
| trên lý thuyết |
0 |
in theory, theoretically |
| trên màn bạc |
0 |
on the screen |
| trên màn ảnh |
0 |
on screen |
| trên mép |
0 |
on the edge (of sth) |
| trên môi |
0 |
on one’s lips |
| trên mạng xã hội |
0 |
on social media |
| trên mặt |
0 |
one sb’s face |
| trên mặt trân chính trị |
0 |
on the political (battle)front |
| trên mặt tuyết |
0 |
on the surface of the snow |
| trên mặt đường |
0 |
on the (surface of the) road |
| trên mặt đất |
0 |
on the face of the earth |
| trên một căn bản rộng rãi |
0 |
on a wide, broad basis |
| trên ngưỡng của ý thức |
0 |
above the threshold of consciousness |
| trên nền Trăng |
0 |
on the surface of the moon |
| trên phương diện |
0 |
with respect to, from the standpoint of |
| trên phương diện kinh tế |
0 |
from an economic point of view |
| trên quỹ đạo |
0 |
in orbit |
| trên sàn nhà |
0 |
on the floor (of a house) |
| trên sân khấu |
0 |
on (the) stage |
| trên thế giới |
0 |
worldwide, around the world |
| trên thị trường |
0 |
on the market |
| trên thị trường quốc tê |
0 |
on the international market |
| trên thị trường tài chánh quốc tế |
0 |
on the international financial market |
| trên thực tế |
0 |
in practice, in reality |
| trên tinh thần |
0 |
in the spirit of |
| trên toàn quốc |
0 |
across the (entire) country or nation, all over the country, nationwide |
| trên toàn thế giới |
0 |
all around the (entire) world, all over the world |
| trên toàn Việt Nam |
0 |
throughout Vietnam |
| trên trang nhất |
0 |
on the front page |
| trên truyền hình |
0 |
on television |
| trên trời dưới đất |
0 |
heaven and earth |
| trên tất cả |
0 |
above all, above everything else |
| trên đây |
0 |
previous, above, aforementioned |
| trên đùi |
0 |
on one’s lap, in one’s lap |
| trên đùi mình |
0 |
in one's lap |
| trên đường về nhà |
0 |
on the way home |
| trên đường đi |
0 |
in transit |
| trên đất |
0 |
on the ground |
| trên đất Mỹ |
0 |
in America |
| trên đất Thái |
0 |
on Thai soil |
| trên đầu |
0 |
over one’s head |
| trên đời này |
0 |
in this life |
| trên đủ mọi lãnh vực |
0 |
in all areas, fields |
| trình diễn trên sân khấu |
0 |
to perform on stage |
| tính trên đầu người |
0 |
to calculate per person |
| tại nhiều nơi trên thế giới |
0 |
in many places around the world |
| tầng trên |
0 |
upper level |
| từ dưới lên trên |
0 |
from bottom to top |
| từ trên xuống |
0 |
top-down, from top to bottom |
| vâng lời bề trên |
0 |
to obey one’s superiors |
| với một nụ cười trên môi |
0 |
with a smile on one’s lips |
| vừa kể trên |
0 |
aforementioned |
| xuất hiện trên báo |
0 |
to appear in a newspaper |
| ông ấy phủ nhận những lời tuyên bố trên |
0 |
he denied the above statements |
| đa số các quốc gia trên thế giới |
0 |
the majority of countries in the world |
| đeo trên ngực |
0 |
to wear on one’s chest |
| đè nặng trên vai |
0 |
to weigh heavily on one’s shoulders |
| đăng quảng cáo trên báo |
0 |
to advertise in a paper |
| đường dây trên không |
0 |
overhead line |
| được áp dụng trên toàn thế giới |
0 |
used through the world |
| đặt căn bản trên |
0 |
based on |
| đặt trên tinh thần |
0 |
to be done in the spirit of, built on the foundation of |
| đồng ý với nhau trên nhiều điểm |
0 |
to agree with each other on many points |
| đứng trên mỏm núi |
0 |
to stand on the peak (top) of a mountain |
| ở nhiều vùng trên thế giới |
0 |
in many places around the world |
| ở trên bàn |
0 |
on (top of) the table |
| ở trên bờ |
0 |
on the edge of, brink of, bank of |
| ở trên bờ phá sản |
0 |
on the edge of, brink of bankruptcy |
| ở trên vùng lãnh hải quốc tế |
0 |
in international waters |
| ở trên đầu màn hình |
0 |
at the top of the screen |
| ở trên đời này |
0 |
in this life, in this world |
Lookup completed in 220,151 µs.