bietviet

trên

Vietnamese → English (VNEDICT)
in, on; aforementioned, above, over, throughout
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phía những vị trí cao hơn trong không gian so với một vị trí xác định nào đó, hay so với các vị trí khác nói chung máy bay bay trên đầu ~ trên trời dưới đất ~ đứng trên cao nhìn xuống
N vùng địa lí cao hơn so với một vùng xác định nào đó, hay so với các vùng khác nói chung lên phía mạn trên ~ trên rừng dưới biển
N phía những vị trí ở trước một vị trí xác định nào đó, hay so với các vị trí khác nói chung, trong một trật tự sắp xếp nhất định ngồi ở hàng ghế trên ~ như đã nói ở trên ~ làng trên xóm dưới
N phía những vị trí cao hơn so với một vị trí xác định nào đó, hay so với các vị trí khác nói chung, trong một hệ thống cấp bậc, thứ bậc học sinh các lớp trên ~ vâng lời người trên
N mức cao hơn hay số lượng nhiều hơn một mức, một số lượng xác định nào đó học lực trên trung bình ~ sản lượng đạt trên mười tấn
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là đích nhằm tới của một hoạt động theo hướng từ thấp đến cao con ngựa chạy lên trên đồi ~ mầm cây trồi lên trên mặt đất
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là vị trí của vật được nói đến ở sát bề mặt của một vật nào đó đỡ từ bên dưới, hay sát bề mặt ở phía có thể nhìn thấy rõ sao trên trời ~ trên tường treo một bức tranh ~ vết sẹo trên trán
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là nơi diễn ra của hoạt động, sự việc được nói đến chiếc xe nằm chỏng gọng trên đường ~ chúng tôi gặp nhau trên tàu ~ phát biểu trên ti vi
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là cơ sở quy định phạm vi, nội dung, tính chất của hoạt động, nhận thức, ý kiến được nói đến làm việc trên cơ sở tự nguyện ~ bài thi đạt điểm 75 trên 100
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 58,648 occurrences · 3504.1 per million #26 · Essential

Lookup completed in 220,151 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary