bietviet

trên cơ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X hơn hẳn về khả năng, trình độ hoặc cơ hội [trong một lĩnh vực nào đó] một đối thủ trên cơ ~ đội bóng trên cơ

Lookup completed in 131,691 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary