| Compound words containing 'trình' (178) |
| word |
freq |
defn |
| chương trình |
9,353 |
program (also computer), project, plan |
| quá trình |
7,196 |
process, stage |
| công trình |
2,745 |
to work; undertaking, engineering, (literary) work, project |
| trình diễn |
1,797 |
to perform, act, present oneself, report |
| trình bày |
1,390 |
to display, present, state |
| quy trình |
878 |
process |
| hành trình |
849 |
trip, journey, route, itinerary, agenda |
| trình độ |
644 |
degree, extent, level, standard, qualification |
| lập trình |
533 |
programming; program; software |
| phương trình |
494 |
(mathematical) equation |
| tiến trình |
404 |
process |
| trình tự |
334 |
sequence, order, process |
| chu trình |
241 |
(recurrent) cycle |
| trình duyệt |
236 |
(web) browser |
| đệ trình |
221 |
to present, submit, set forth |
| lịch trình |
218 |
history, development, evolution, schedule, timetable |
| lộ trình |
125 |
itinerary, road, route |
| thuyết trình |
125 |
to report, speak, communicate, brief, talk on, lecture about |
| giáo trình |
101 |
textbook forming a course (on some subject taught at university) |
| trình lên |
62 |
to present, submit |
| trình diện |
61 |
to present oneself, report (to sh) |
| tường trình |
58 |
to report (clearly) |
| trình chiếu |
56 |
đưa ra chiếu trước công chúng |
| trình làng |
42 |
đưa ra giới thiệu chính thức trước công chúng |
| giải trình |
39 |
to explain, account for |
| trình báo |
29 |
to report |
| hệ phương trình |
25 |
set of equations, system of equations |
| hải trình |
19 |
sea journey, route |
| trình tấu |
16 |
perform, performance |
| công trình sư |
13 |
project manager, engineer in charge |
| xuất trình |
12 |
to produce, show |
| khóa trình |
10 |
curriculum, course of study, syllabus |
| lập trình viên |
10 |
(computer) programmer |
| nghị trình |
9 |
agenda |
| phúc trình |
9 |
to report; report |
| tờ trình |
9 |
văn bản mang những thông tin và yêu cầu cụ thể về một vấn đề để trình lên cấp trên xem xét, phê duyệt |
| dẫn chương trình |
6 |
giới thiệu và điều khiển một chương trình biểu diễn nghệ thuật, giao lưu văn hoá, trò chơi, v.v. |
| vân trình |
6 |
road to honors |
| nhật trình |
5 |
daily |
| diễn trình |
4 |
to demonstrate |
| cao trình |
3 |
độ cao tại một điểm so với mặt chuẩn |
| liệu trình |
3 |
quá trình điều trị bệnh, theo những quy định chặt chẽ về cách thức, thời gian và liều lượng sử dụng thuốc |
| tiền trình |
3 |
the future, prospect |
| bất phương trình |
2 |
inequation |
| học trình |
2 |
đơn vị xác định khối lượng kiến thức được truyền đạt trong 15 tiết trên giảng đường đại học |
| sứ trình |
2 |
schedule of an envoy, itinerary |
| trình thức |
2 |
pattern |
| bẩm trình |
1 |
report to a superior |
| khai trình |
1 |
give account (of) |
| kính trình |
1 |
report respectfully |
| qui trình |
1 |
process, rule, protocol |
| trình tòa |
1 |
to register (model, patent) |
| bài phúc trình |
0 |
report |
| bất luận là ai cũng phải trình giấy tờ |
0 |
in any case, anyone must produce his papers |
| bộ phát sinh tự động chương trình |
0 |
automatic program generator |
| bộ trình |
0 |
package |
| chương trình 5 năm |
0 |
five year plan |
| chương trình Anh văn |
0 |
the English program |
| chương trình biên dịch |
0 |
compiler |
| chương trình bị dở dang |
0 |
the plan, project was left unfinished |
| chương trình chuyển vận thư |
0 |
mail program |
| chương trình chính |
0 |
main program |
| chương trình con |
0 |
subroutine |
| chương trình cấp phép |
0 |
licensing program |
| chương trình dài hạn |
0 |
long term, long range plan |
| chương trình dân sự |
0 |
civilian project, program |
| chương trình giáo dục |
0 |
curriculum, program of studies |
| chương trình gây quỹ |
0 |
fundraising program |
| chương trình gốc |
0 |
source program |
| chương trình hiện đại hóa |
0 |
modernization program |
| chương trình hoa hậ |
0 |
beauty pageant |
| chương trình huấn luyện |
0 |
training program |
| chương trình hạt nhân |
0 |
nuclear program |
| chương trình kinh tế |
0 |
economic program |
| chương trình nghị sự |
0 |
tập hợp những vấn đề dự kiến sẽ đem ra trình bày, thảo luận theo một trình tự nhất định ở hội nghị |
| chương trình nguyên tử |
0 |
atomic, nuclear program |
| chương trình Nguyên Tử Phục Vụ Hòa Bình |
0 |
Atoms for Peace project |
| chương trình phát triển |
0 |
development plan, program |
| chương trình phát triển Liên Hiệp Quốc |
0 |
U.N. development plan, program |
| chương trình thư |
0 |
mail program |
| chương trình thử |
0 |
test program |
| chương trình thử nghiệm |
0 |
test program |
| chương trình ti vi |
0 |
television show, program |
| chương trình tiện ích |
0 |
utilities |
| chương trình trao đổi |
0 |
exchange program |
| chương trình trung học |
0 |
high school curriculum |
| chương trình truyền hình |
0 |
television show, program |
| chương trình vũ khí nguyên tử |
0 |
nuclear weapons program |
| chương trình đào tạo |
0 |
training program |
| chương trình đích |
0 |
object program |
| chương trình đổi mã |
0 |
code conversion program |
| chương trình ứng dụng |
0 |
(computer) application |
| chạy chương trình |
0 |
to run a (computer) program |
| cáo trình |
0 |
expose, present |
| có trình độ Anh ngữ giới hạn |
0 |
to have a limited knowledge of English |
| có trình độ học thức |
0 |
to have a degree of learning, level of education |
| công trình dân dụng |
0 |
civil project |
| công trình kỹ thuật |
0 |
a technological undertaking, feat of engineering |
| công trình nghiên cứu |
0 |
research work |
| công trình phụ |
0 |
phần của nhà, gồm bếp, nhà vệ sinh, nhà tắm, v.v. |
| công trình đáng kể |
0 |
a considerable, formidable undertaking |
| cấu trúc chương trình |
0 |
program structure |
| gia nhập chương trình |
0 |
to adhere, stick to a program |
| giấy nhật trình |
0 |
newspaper |
| hành trình gian nan |
0 |
difficult journey |
| hạng mục công trình |
0 |
work |
| hợp tác trong chương trình |
0 |
to cooperate, take part in a plan |
| khoá trình |
0 |
toàn bộ chương trình học tập của một bộ môn ở trường đại học |
| lập trình có cấu trúc |
0 |
structured programming |
| lập trình hàm |
0 |
functional programming |
| lập trình hướng đối tượng |
0 |
object-oriented programming |
| lịch trình mới nhất |
0 |
latest development |
| môi trường lập trình |
0 |
programming environment |
| một trong những chương trình |
0 |
one of many projects, programs, plans |
| ngôn ngữ lập trình |
0 |
programming language |
| người lập trình |
0 |
programmer |
| nặng trình trịch |
0 |
như nặng trịch [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| phân chương trình |
0 |
subprogram (of computers) |
| phương trình biến đổi |
0 |
transform equation |
| phương trình hoá học |
0 |
hệ thức biểu diễn số và lượng những chất tham gia và sinh ra trong một phản ứng hoá học |
| phương trình vi phân |
0 |
phương trình chứa các hàm số chưa biết, các đạo hàm của chúng và các biến số độc lập |
| phương trình đạo số học |
0 |
algebraic equation |
| phương trình đối ngược |
0 |
inverse equation |
| quy trình kiểm tra |
0 |
monitoring process |
| quy trình thao tác |
0 |
operational process |
| quy trình xử lý sự cố |
0 |
fault clearing process |
| quy trình điều độ |
0 |
control process |
| quá trình nghiệm thu |
0 |
startup procedure |
| quá trình nghiệm thu chạy thử |
0 |
test run startup procedure |
| tham gia chương trình |
0 |
to take part in a program |
| theo lịch trình |
0 |
according to schedule, as per the schedule |
| thu thập đến một trình độ |
0 |
to reach a degree, level |
| thuyết trình viên |
0 |
người đứng ra thuyết trình |
| thành công của các chương trình vẫn giới hạn |
0 |
the success of the program is still limited |
| thư viện chương trình |
0 |
library |
| thực hành một chương trình |
0 |
to put a program into practice |
| tiến trình dân chủ |
0 |
democratic process |
| tiến trình hòa bình |
0 |
peace process |
| tiến trình kháng án |
0 |
appeals process |
| trong chu trình |
0 |
in the course of |
| trình biên dịch |
0 |
compiler |
| trình bày chi tiết |
0 |
to provide details |
| trình bày các lý lẽ |
0 |
to present arguments |
| trình bầy |
0 |
to expose, present, discuss, express, represent |
| trình diễn trên sân khấu |
0 |
to perform on stage |
| trình dược viên |
0 |
medical representative, pharmaceutical |
| trình hợp dịch |
0 |
assembler |
| trình soạn thảo |
0 |
editor |
| trình thông dịch |
0 |
interpreter |
| trình tiến |
0 |
process |
| trình trạng nguy ngập |
0 |
dangerous situation |
| trình trịch |
0 |
heavy, ponderous, weighty |
| trình trọt |
0 |
report (to authorities) |
| Trình tự phục hồi phụ tải |
0 |
load recovery procedure |
| trình tự thao tác |
0 |
operational procedure |
| trình điều phối |
0 |
supervisor, scheduler |
| trình độ giáo dục trung bình |
0 |
to have an average level of education |
| trình độ học hành |
0 |
level of education |
| trình độ học vấn |
0 |
education level |
| trình độ học vấn cao |
0 |
high level of education |
| trình độ kỹ thuật |
0 |
technology level |
| trình độ ngoại ngữ |
0 |
foreign language proficiency |
| trình độ văn hóa |
0 |
level of education, culture |
| trình độ y khoa |
0 |
medical degree |
| trùng trình |
0 |
dawdle, trifle, dilly-dally, loiter, delay, stall |
| trừu tượng tiến trình |
0 |
process abstraction |
| tường trình thêm chi tiết |
0 |
to give more details, report more details |
| tổng công trình sư |
0 |
công trình sư lãnh đạo việc thiết kế và/hoặc thi công một công trình lớn |
| vi lập trình |
0 |
micro programming |
| việc trình bầy |
0 |
representation |
| xuất trình tài liệu |
0 |
to produce, furnish documents |
| xúc tiến chương trình |
0 |
to promote a program, plan |
| âm trình |
0 |
interval |
| đa chương trình |
0 |
multiprogram |
| đoản trình |
0 |
xem đường đoản trình |
| đăng trình |
0 |
set off (on a journey), leave, take the road |
| đơn vị học trình |
0 |
credit |
| đường đoản trình |
0 |
đường ngắn nhất nối liền hai điểm của một mặt |
Lookup completed in 176,308 µs.