| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| degree, extent, level, standard, qualification | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mức độ về sự hiểu biết, về kĩ năng được xác định hoặc đánh giá theo tiêu chuẩn nhất định nào đó | trình độ nhận thức ~ trình độ văn hoá ~ trình độ tay nghề còn non |
| N | nhận thức hoặc kĩ năng được coi là khá cao trong một lĩnh vực nào đó | người có trình độ |
Lookup completed in 207,412 µs.