bietviet

trình độ

Vietnamese → English (VNEDICT)
degree, extent, level, standard, qualification
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mức độ về sự hiểu biết, về kĩ năng được xác định hoặc đánh giá theo tiêu chuẩn nhất định nào đó trình độ nhận thức ~ trình độ văn hoá ~ trình độ tay nghề còn non
N nhận thức hoặc kĩ năng được coi là khá cao trong một lĩnh vực nào đó người có trình độ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 644 occurrences · 38.48 per million #2,567 · Intermediate

Lookup completed in 207,412 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary