| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to display, present, state | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nói ra một cách rõ ràng và đầy đủ cho người khác [thường là cấp trên hoặc số đông] hiểu rõ | trình bày đầu đuôi câu chuyện ~ tôi trình bày rõ ràng quan điểm của mình |
| V | biểu diễn một tác phẩm nghệ thuật trước mọi người | cô ấy đang trình bày ca khúc của nhạc sĩ Phó Đức Phương |
| V | xếp đặt, bố trí cho đẹp và nổi bật | tờ báo trình bày rất bắt mắt |
Lookup completed in 156,334 µs.