bietviet

trình bày

Vietnamese → English (VNEDICT)
to display, present, state
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nói ra một cách rõ ràng và đầy đủ cho người khác [thường là cấp trên hoặc số đông] hiểu rõ trình bày đầu đuôi câu chuyện ~ tôi trình bày rõ ràng quan điểm của mình
V biểu diễn một tác phẩm nghệ thuật trước mọi người cô ấy đang trình bày ca khúc của nhạc sĩ Phó Đức Phương
V xếp đặt, bố trí cho đẹp và nổi bật tờ báo trình bày rất bắt mắt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,390 occurrences · 83.05 per million #1,427 · Core

Lookup completed in 156,334 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary