| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| intellect, intellectual | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người chuyên làm việc lao động trí óc và có tri thức chuyên môn cần thiết cho hoạt động nghề nghiệp của mình | giới trí thức ~ một nhà trí thức yêu nước |
Lookup completed in 176,005 µs.