| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to extract, deduct, draw, excerpt | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chim lông xanh biếc, mỏ đỏ, hay ăn ở đồng ruộng | |
| V | lấy ra, rút ra một phần của toàn bộ | họ đã trích tiền quỹ ra để tiêu ~ trích nguyên văn bài thơ |
| Compound words containing 'trích' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chỉ trích | 1,557 | to criticize; criticism |
| trích dẫn | 449 | to excerpt, quote; according to |
| sự chỉ trích | 93 | criticism |
| trích đoạn | 47 | extract |
| cá trích | 42 | herring |
| trích lục | 3 | copy |
| bản trích | 2 | excerpt |
| trích tiên | 2 | angel in exil, damned angel |
| trích đăng | 2 | print, publish parts of |
| trích diễm | 1 | selected excerpts |
| trích dịch | 1 | translate excerpts |
| trích giảng | 1 | extract and explain |
| trích lập | 1 | trích ra một khoản riêng để lập thành một quỹ khác |
| trích ngang | 1 | chọn ghi một số điểm quan trọng [trong lí lịch] để giúp hiểu biết cơ bản về một người |
| bác bỏ những chỉ trích | 0 | to reject criticisms |
| bản trích lục | 0 | excerpt |
| chỉ trích chính sách | 0 | to criticize a policy |
| chỉ trích trực tiếp | 0 | to directly criticize |
| liên tục chỉ trích | 0 | to criticize continuously |
| lời chỉ trích | 0 | (words of) criticism |
| trích lời | 0 | to quote (sb’s words) |
| trích thuật | 0 | to quote (someone) |
| trích từ | 0 | excerpt from |
| trích yếu | 0 | subject |
Lookup completed in 151,717 µs.